Savings (/sˈeɪvɪŋz/, ) nghĩa là (Econ) Tiết kiệm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với Savings
Many young people have very little savings and owe a lot of money.
ˈmeni jʌɳ ˈpiːpl hæv ˈveri ˈlitl sˈeɪvɪŋz ænd ou ei lɔt ɔv ˈmʌni
Nhiều người trẻ có rất ít tiền tiết kiệm và nợ rất nhiều.
What do you do with your savings?
w t duː juː duː wi jɔː sˈeɪvɪŋz
Bạn làm gì với tiền tiết kiệm?