Từ vựng tiếng Anh B1
Trình độ B1 theo khung CEFR gồm 2171 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| abandon | /əˈbændən/ | động từ | bộm từ bỏ |
| able | /ˈeibl/ | tính từ | có năng lực, có tài |
| abnormal | /æbˈnɔːməl/ | tính từ | không bình thường, khác thường |
| aboard | /əˈbɔːd/ | trạng từ | trên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa |
| absence | /ˈæbsəns/ | danh từ | sự vắng mặt, sự nghỉ , sự đi vắng |
| absent | /ˈæbsənt/ | tính từ | vắng mặt, đi vắng, nghỉ |
| absolute | /ˈæbsəluːt/ | tính từ | tuyệt đối, hoàn toàn |
| absolutely | /ˈæbsəluːtli/ | trạng từ | tuyệt đối, hoàn toàn |
| absorb | /əbˈsɔːb/ | động từ | hút, hút thu |
| abstract | /ˈæbstrækt/ | tính từ | trừu tượng |
| abundance | /əˈbʌndəns/ | danh từ | sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú |
| abundant | /əˈbʌndənt/ | tính từ | phong phú, nhiều, chan chứa |
| academic | /,ækəˈdemik/ | tính từ | học viện |
| academy | /əˈkædəmi/ | danh từ | học viện |
| accent | /ˈæksənt/ | danh từ | trọng âm |
| acceptance | /əkˈseptəbl/ | danh từ | sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận |
| access | /ˈækses/ | danh từ | lối vào, cửa vào, đường vào |
| accessible | /ækˈsesəbl/ | tính từ | có thể tới được, có thể gần được |
| accessory | /ækˈsesəri/ | danh từ | đồ phụ tùng |
| accidental | /,æksiˈdentl/ | tính từ | tình cờ, ngẫu nhiên |
| accidentally | /,æksiˈdentəli/ | trạng từ | tình cờ, ngẫu nhiên |
| accompany | /əˈkʌmpəni/ | động từ | đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống |
| accomplish | /əˈkɔmpliʃ/ | động từ | hoàn thành, làm xong, làm trọn |
| accountant | /əˈkauntənt/ | danh từ | nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán |
| accuracy | /ˈækjurəsi/ | danh từ | sự đúng đắn, sự chính xác |
| accurate | /ˈækjurit/ | tính từ | đúng đắn, chính xác, xác đáng |
| accurately | /ˈækjʊrətli/ | trạng từ | đúng đắn, chính xác, xác đáng |
| accuse | /əˈkjuːz/ | động từ | buộc tội, kết tội |
| accustom | /əˈkʌstəm/ | động từ | làm cho quen, tập cho quen |
| ache | /cik/ | danh từ | sự đau, sự nhức |
| achievement | /əˈtʃiːvmənt/ | danh từ | thành tích, thành tựu |
| acknowledge | /əkˈnɔlidʤ/ | động từ | nhận, thừa nhận, công nhận |
| acknowledgement | /əkˈnɔlidʤmənt/ | danh từ | sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận |
| acknowledgment | /əkˈnɔlidʤmənt/ | danh từ | sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận |
| acquaintance | /əˈkweintəns/ | danh từ | sự biết, sự hiểu biết |
| acquire | /əˈkwaiə/ | động từ | được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được |
| active | /ˈæktiv/ | tính từ | tích cực, hoạt động |
| actress | /ˈæktris/ | danh từ | nữ diễn viên, đào hát |
| ad | /æd/ | danh từ | của advertisement |
| adapt | /əˈdæpt/ | động từ | tra vào, lắp vào |
| addressee | /,ædreˈsiː/ | danh từ | người nhận |
| administration | /əd,minisˈtreiʃn/ | danh từ | sự trông nom, sự quản lý |
| admiration | /,ædməˈreiʃn/ | danh từ | sự ngắm nhìn một cách vui thích |
| admission | /ədˈmiʃn/ | danh từ | sự nhận vào, sự thu nạp vào |
| adopt | /əˈdɔpt/ | động từ | nhận làm con nuôi |
| adorable | /əˈdɔːrəbl/ | tính từ | đáng kính yêu, đáng quý mến, đáng yêu |
| advance | /ədˈvɑːns/ | danh từ | sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ |
| adverb | /ˈædvəːb/ | danh từ | phó từ |
| adverbial | /ədˈvəːbjəl/ | tính từ | phó từ |
| advert | /ədˈvəːt/ | động từ | ám chỉ |
| advertise | /ˈædvətaiz/ | động từ | báo cho biết, báo cho ai biết trước |
| adviser | /ədˈvaizə/ | danh từ | người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn |
| advisor | /ədˈvaizə/ | danh từ | người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn |
| aerobics | /eərˈəʊbɪks/ | danh từ | thể dục nhịp điệu |
| affect | /əˈfekt/ | động từ | làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến |
| affection | /əˈfekʃn/ | danh từ | sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến |
| afford | /əˈfɔːd/ | động từ | có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện |
| afterward | /ˈɑːftəwəd/ | trạng từ | sau này, về sau, sau đấy, rồi thì |
| afterwards | /ˈɑːftəwəd/ | trạng từ | sau này, về sau, sau đấy, rồi thì |
| agenda | /əˈdʤendə/ | danh từ | những việc phải làm |
| aggressive | /əˈgresiv/ | tính từ | xâm lược, xâm lăng |
| agreement | /əˈgriːmənt/ | danh từ | hiệp định, hiệp nghị |
| agricultural | /,ægriˈkʌltʃərəl/ | tính từ | nông nghiệp |
| agriculture | /ˈægrikʌltʃə/ | danh từ | nông nghiệp |
| aid | /eid/ | danh từ | sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ |
| aim | /eim/ | danh từ | sự nhắm, sự nhắm |
| air force | /ˈeəfɔːs/ | danh từ | không quân |
| airline | /ˈeəlaɪn/ | danh từ | công ty hàng không |
| alcohol | /ˈælkəhɔl/ | danh từ | rượu cồn |
| alcoholic | /,ælkəˈhɔlik/ | tính từ | rượu |
| alike | /əˈlaik/ | tính từ | giống, tương tự |
| allergic | /əˈləːdʤik/ | tính từ | dị ứng |
| allowance | /əˈlauəns/ | danh từ | sự cho phép |
| aloud | /əˈlaud/ | trạng từ | lớn tiếng to |
| alphabet | /ˈælfəbit/ | danh từ | bảng chữ cái, hệ thống chữ cái |
| alternative | /ɔːlˈtəːnətiv/ | tính từ | xen nhau |
| altogether | /,ɔːltəˈgeðə/ | trạng từ | hoàn toàn, hầu |
| amazing | /əˈmeiziɳ/ | tính từ | làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên |
| ambitious | /æmˈbiʃəs/ | tính từ | có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng |
| ambulance | /ˈæmbjuləns/ | danh từ | xe cứu thương, xe cấp cứu |
| amount | /əˈmaunt/ | danh từ | số lượng, số nhiều |
| amusing | /əˈmjuːziɳ/ | tính từ | vui, làm cho buồn cười |
| analyse | /ˈænəlaiz/ | động từ | phân tích |
| analysis | /əˈnæləsis/ | danh từ | sự phân tích |
| analyze | /ˈænəlaiz/ | động từ | phân tích |
| anger | /ˈæɳgə/ | danh từ | sự tức giận, sự giận dữ |
| angle | /ˈæɳgl/ | danh từ | góc |
| animated | /ˈænimeitid/ | tính từ | đầy sức sống, đầy sinh khí |
| animation | /,æniˈmeiʃn/ | danh từ | lòng hăng hái, nhiệt tình |
| announce | /əˈnauns/ | động từ | báo, loan báo, thông tri |
| announcement | /əˈnaunsmənt/ | danh từ | lời rao, lời loan báo |
| annoyance | /əˈnɔiəns/ | danh từ | sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền |
| annoyed | /əˈnɔid/ | tính từ | bị trái ý, khó chịu, bực mình |
| annual | /ˈænjuəl/ | tính từ | hàng năm, năm một, từng năm |
| annually | /ˈænjuəli/ | trạng từ | hàng năm, năm một |
| ant | /ænt/ | danh từ | con kiến |
| anti | /ˈænti/ | giới từ | chống lại |
| antique | /ænˈtiːk/ | tính từ | cổ, cổ xưa |
| antonym | /ˈæntənim/ | danh từ | từ trái nghĩa |
| anxiety | /æɳˈzaiəti/ | danh từ | mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn |
| anxiously | /ˈæɳkʃəsli/ | trạng từ | áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn |
| anyhow | /ˈenihau/ | trạng từ | thế nào cũng được, cách nào cũng được |
| ape | /eip/ | danh từ | khỉ không đuôi, khỉ hình người |
| apology | /əˈpɔlədʤi/ | danh từ | lời biện bạch, lời biện giải |
| apparent | /əˈpærənt/ | tính từ | rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài |
| appeal | /əˈpiːl/ | danh từ | sự kêu gọi |
| appetite | /ˈæpitait/ | danh từ | sự ngon miệng, sự thèm ăn |
| applaud | /əˈplɔːd/ | động từ | vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng |
| applause | /əˈplɔːz/ | danh từ | tiếng vỗ tay khen ngợi |
| application | /,æpliˈkeiʃn/ | danh từ | sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào… |
| appoint | /əˈpɔint/ | động từ | bổ, bổ nhiệm |
| appreciation | /ə,priːʃiˈeiʃn/ | danh từ | sự đánh giá |
| approach | /əˈproutʃ/ | danh từ | sự đến gần, sự lại gần |
| approval | /əˈpruːvəl/ | danh từ | sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận |
| approve | /əˈpruːv/ | động từ | tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận |
| approximately | /əprˈɒksɪmətlˌi/ | trạng từ | khoảng chừng, độ chừng |
| architect | /ˈɑːkitekt/ | danh từ | kiến trúc sư |
| arise | /əˈraiz/ | động từ | xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra |
| arithmetic | /əˈriθmətik/ | danh từ | số học |
| army | /ˈɑːmi/ | danh từ | quân đội |
| arrange | /əˈreindʤ/ | động từ | sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn |
| arrangement | /əˈreindʤmənt/ | danh từ | sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt |
| arrest | /əˈrest/ | danh từ | sự bắt giữ |
| arrival | /əˈraivəl/ | danh từ | sự đến, sự tới nơi |
| arrow | /ˈærou/ | danh từ | tên, mũi tên |
| artist | /ˈɑːtist/ | danh từ | nghệ sĩ |
| artistic | /ɑːˈtistik/ | tính từ | nghệ thuật |
| ashamed | /əˈʃeimd/ | tính từ | xấu hổ, hổ thẹn, ngượng |
| aside | /əˈsaid/ | trạng từ | về một bên, sang một bên |
| aspect | /ˈæspekt/ | danh từ | vẻ, bề ngoài |
| aspirin | /ˈæspərin/ | danh từ | atpirin |
| assign | /əˈsain/ | động từ | phân , phân công |
| assignment | /əˈsainmənt/ | danh từ | sự giao việc, sự phân công |
| assist | /əˈsist/ | động từ | giúp, giúp đỡ |
| assistance | /əˈsistəns/ | danh từ | sự giúp đỡ |
| associate | /əˈsouʃiit/ | động từ | kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết |
| assume | /əˈsjuːm/ | động từ | mang, khoác, có, lấy |
| astronomer | /əsˈtrɔnəmə/ | danh từ | nhà thiên văn học |
| athletic | /æθˈletik/ | tính từ | có tính chất lực sĩ, lực lưỡng, khoẻ mạnh |
| atlantic | /ətˈlæntik/ | tính từ | núi At-lát |
| atmosphere | /ˈætməsfiə/ | danh từ | quyển khí |
| atomic | /əˈtɔmik/ | tính từ | nguyên tử |
| attach | /əˈtætʃ/ | động từ | gắn, dán, trói buộc |
| attachment | /əˈtætʃmənt/ | danh từ | sự gắn, sự dán |
| attain | /əˈtein/ | động từ | đến tới, đạt tới |
| attend | /əˈtend/ | động từ | dự, có mặt |
| attract | /əˈtrækt/ | động từ | hút |
| attraction | /əˈtrækʃn/ | danh từ | sự hú |
| authority | /ɔːˈθɔriti/ | danh từ | uy quyền, quyền lực, quyền thế |
| auxiliary | /ɔːgˈziljəri/ | tính từ | phụ, bổ trợ |
| available | /əˈveiləbl/ | tính từ | sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| avenue | /ˈævinjuː/ | danh từ | đại lộ |
| aware | /əˈweə/ | tính từ | biết, nhận thấy, nhận thức thấy |
| awareness | /əwˈeənəs/ | xem aware | |
| awesome | /ˈɔːsəm/ | tính từ | đáng kinh sợ |
| awkward | /ˈɔːkwəd/ | tính từ | vụng về |
| backache | /ˈbækeik/ | danh từ | chứng đau lưng |
| backpack | /bˈækpæk/ | danh từ | cái ba lô đeo trên vai |
| backpacker | /bˈækpækə/ | danh từ | khách du lịch chỉ có hành lý gọn nhẹ là một chiếc ba lô |
| backpacking | /bˈækpækɪŋ/ | xem backpack | |
| bacon | /ˈbeikən/ | danh từ | thịt lưng lợn muối xông khói |
| baggage | /ˈbædidʤ/ | danh từ | hành lý |
| baker | /ˈbeikə/ | danh từ | người làm bánh mì |
| bakery | /ˈbeikəri/ | danh từ | lò bánh mì |
| balance | /ˈbæləns/ | danh từ | cái cân |
| bald | /bɔːld/ | tính từ | hói |
| bandage | /ˈbændidʤ/ | danh từ | băng |
| bang | /bæɳ/ | danh từ | tóc cắt ngang trán |
| bank account | tài khoản ngân hàng | ||
| bare | /beə/ | tính từ | trần, trần truồng, trọc |
| barely | /ˈbeəli/ | trạng từ | công khai, rõ ràng |
| bark | /bɑːk/ | danh từ | tiếng sủa |
| barman | /ˈbɑːmən/ | danh từ | người phục vụ ở quán rượu |
| barrel | /ˈbærəl/ | danh từ | thùng tròn, thùng rượu |
| basement | /ˈbeismənt/ | danh từ | nền móng, móng |
| basin | /ˈbeisn/ | danh từ | cái chậu |
| basis | /ˈbeisis/ | nền tảng, cơ sở | |
| bathe | /beið/ | động từ | tắm, đầm mình |
| battle | /ˈbætl/ | danh từ | trận đánh |
| beard | /biəd/ | danh từ | râu |
| beast | /biːst/ | danh từ | thú vật, súc vật |
| beat | /biːt/ | danh từ | sự đập |
| beautifully | /bjˈuːtɪfəli/ | trạng từ | tốt đẹp, đáng hài lòng |
| beaver | /ˈbiːvə/ | danh từ | con hải ly |
| bedside | /ˈbedsaid/ | danh từ | cạnh giường |
| behalf | /biːhɑːf/ | danh từ | on behalf of thay mặt cho, nhân danh |
| behave | /biˈheiv/ | động từ | ăn ở, đối xử, cư xử |
| belief | /biˈliːf/ | danh từ | lòng tin, đức tin |
| beloved | /biˈlʌvd/ | tính từ | được yêu mến, được yêu quý |
| beneath | /biˈniːθ/ | giới từ | ở dưới |
| benefit | /ˈbenifit/ | danh từ | lợi, lợi ích |
| bent | /bent/ | danh từ | khiếu, sở thích |
| bet | /bet/ | danh từ | sự đánh cuộc |
| bilingual | /baɪlˈɪŋɡwəl/ | tính từ | sử dụng hai thứ tiếng, thông thạo hai thứ tiếng, Song ngữ |
| bin | /bin/ | danh từ | thùng |
| biochemistry | /ˈbaiouˈkemistri/ | danh từ | hoá sinh |
| biography | /baiˈɔgrəfi/ | danh từ | tiểu sử |
| biology | /baiˈɔlədʤi/ | danh từ | sinh vật học |
| bishop | /ˈbiʃəp/ | danh từ | giám mục |
| bitter | /ˈbitə/ | tính từ | đắng |
| bleed | /bliːd/ | chảy máu, mất máu | |
| blend | /bliːp/ | danh từ | thứ pha trộn |
| bless | /bles/ | giáng phúc, ban phúc | |
| blessing | /ˈblesiɳ/ | danh từ | phúc lành |
| blind | /blaind/ | tính từ | đui mù |
| blush | /blʌʃ/ | danh từ | sự đỏ mặt |
| boast | /boust/ | danh từ | lời nói khoác |
| bold | /bould/ | tính từ | dũng cảm, táo bạo, cả gan |
| boldly | /bˈəʊldli/ | trạng từ | táo bạo, liều lĩnh |
| bomb | /bɔm/ | danh từ | quả bom |
| bond | /bɔnd/ | danh từ | dây đai, đay buộc |
| boom | /buːm/ | danh từ | sào căng buồm |
| boot | /buːt/ | danh từ | to boot thêm vào đó, nữa |
| border | /ˈbɔːdə/ | danh từ | bờ, mép, vỉa, lề |
| bore | /bɔː/ | động từ | khoan đào, xoi |
| boredom | /ˈbɔːdəm/ | danh từ | nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán |
| bounce | /ˈbauns/ | danh từ | sự nảy lên, sự bật lên |
| bound | /baund/ | tính từ | sắp đi, đi, đi hướng về |
| bow | /bou/ | danh từ | cái cung |
| boxing | /ˈbɔksiɳ/ | danh từ | quyền thuật, quyền Anh |
| bracelet | /ˈbreislit/ | danh từ | vòng tay, xuyến |
| brainstorming | /brˈeɪnstɔːmɪŋ/ | động não, thảo luận góp ý | |
| brand-new | /ˈbrændˈnjuː/ | tính từ | mới toanh |
| brass | /brɑːs/ | danh từ | đồng thau |
| bravely | /brˈeɪvli/ | trạng từ | dũng cảm, gan góc |
| breakthrough | /brˈeɪkθruː/ | danh từ | sự chọc thủng phòng tuyến |
| breast | /brest/ | danh từ | ngực |
| breath | /breθ/ | danh từ | hơi thở, hơi |
| breathless | /ˈbreθlis/ | tính từ | hết hơi, hổn hển, không kịp thở |
| breed | /briːd/ | danh từ | nòi, giống |
| breeding | /ˈbriːdiɳ/ | danh từ | sự sinh sản |
| brick | /brik/ | danh từ | gạch |
| brief | /briːf/ | tính từ | ngắn, vắn tắt, gọn |
| briefly | /ˈbriːfli/ | trạng từ | ngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt |
| brightly | /ˈbraitli/ | trạng từ | sáng chói |
| broad | /broutʃ/ | tính từ | rộng |
| broadcast | /ˈbrɔːdkɑːst/ | danh từ | sự phát thanh |
| broccoli | /brˈɒkəlˌi/ | danh từ | cây bông cải xanh |
| bronze | /brɔnz/ | danh từ | đồng thiếc |
| brotherhood | /ˈbrʌðəhud/ | danh từ | tình anh em |
| bubble | /ˈbʌbl/ | danh từ | bong bóng, bọt, tăm |
| buddy | /ˈbʌdi/ | danh từ | bạn thân |
| builder | /ˈbildə/ | danh từ | người xây dựng |
| bull | /bul/ | danh từ | bò đực |
| bullet | /ˈbulit/ | danh từ | đạn |
| bulletin | /ˈbulitin/ | danh từ | thông cáo, thông báo |
| bump | /bʌmp/ | động từ | kêu |
| bunch | /bʌntʃ/ | danh từ | búi, chùm, bó, cụm, buồng |
| burden | /ˈbəːdn/ | danh từ | gánh nặng & ) |
| bureau | /bjuəˈrou/ | cục, nha, vụ | |
| burglar | /ˈbəːglə/ | danh từ | kẻ trộm đêm |
| burning | /ˈbəːniɳ/ | tính từ | đang cháy |
| burst | /bəːst/ | động từ | đầy ních, tràn đầy |
| bust | /bʌst/ | động từ | phá sản, vỡ nợ |
| butcher | /ˈbutʃə/ | danh từ | người hàng thịt |
| buyer | /baiə/ | danh từ | người mua |
| cabbage | /ˈkæbidʤ/ | danh từ | cải bắp |
| cabin | /ˈkæbin/ | danh từ | cabin, buồng ngủ |
| cage | /keidʤ/ | danh từ | lồng, chuồng, cũi |
| calculate | /ˈkælkjuleit/ | động từ | tính, tính toán |
| calculation | /,kælkjuˈleiʃn/ | danh từ | sự tính, sự tính toán |
| calculator | /ˈkælkjuleitə/ | danh từ | người tính |
| calf | /kɑːf/ | danh từ | con bê |
| caller | /ˈkælə/ | danh từ | người đến thăm, người gọi |
| calm | /kɑːm/ | tính từ | êm đềm, lặng gió |
| calmness | /ˈkɑːmnis/ | danh từ | sự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh |
| camel | /ˈkæməl/ | danh từ | lạc đà |
| campsite | /kˈæmpsaɪt/ | danh từ | địa điểm cắm trại |
| canal | /kəˈnæl/ | danh từ | kênh, sông đào |
| cancel | /ˈkænsəl/ | động từ | bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ |
| cancer | /ˈkænsə/ | danh từ | bệnh ung thư |
| candle | /ˈkændl/ | danh từ | cây nến |
| canned | /kænd/ | tính từ | được đóng hộp |
| canteen | /kænˈtiːn/ | danh từ | căng tin |
| capable | /ˈkeipəbl/ | tính từ | có tài, có năng lực giỏi |
| capacity | /kəˈpæsiti/ | danh từ | sức chứa, chứa đựng, dung tích |
| capsule | /ˈkæpsjuːl/ | danh từ | quả nang |
| capture | /ˈkæptʃə/ | danh từ | sự bắt giữ, sự bị bắt |
| career | /kəˈriə/ | danh từ | nghề, nghề nghiệp |
| careless | /ˈkeəlis/ | tính từ | không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận,… |
| carelessly | /kˈeələsli/ | trạng từ | cẩu thả, thiếu thận trọng, bất cẩn |
| carelessness | /ˈkeəlisnis/ | danh từ | sự thiếu thận trọng |
| carpet | /ˈkɑːpit/ | danh từ | tấm thảm |
| carriage | /ˈkæridʤ/ | danh từ | xe ngựa |
| carton | /ˈkɑːtən/ | danh từ | hộp bìa cứng |
| casual | /ˈkæʤjuəl/ | tính từ | tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định |
| categorise | /ˈkætigəraiz/ | danh từ | chia loại, phân loại |
| categorize | /ˈkætigəraiz/ | danh từ | chia loại, phân loại |
| category | /ˈkætigəri/ | danh từ | hạng, loại |
| cattle | /ˈkætl/ | danh từ | thú nuôi, gia súc |
| caution | /ˈkɔːʃn/ | danh từ | sự thận trọng, sự cẩn thận |
| cautious | /ˈkɔːʃəs/ | tính từ | thận trọng, cẩn thận |
| cave | /ˈkeivi/ | thán từ | chú ý! |
| cd-rom | bộ nhớ chỉ đọc ra dùng đựa compact | ||
| celebrity | /siˈlebriti/ | danh từ | sự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng |
| cell | /sel/ | danh từ | phòng nhỏ |
| central | /ˈsentrəl/ | tính từ | ở giữa, ở trung tâm |
| ceremony | /ˈseriməni/ | danh từ | nghi thức, nghi lễ |
| certainty | /ˈsəːtnti/ | danh từ | điều chắc chắn |
| challenging | /tʃˈælɪndʒˌɪŋ/ | tính từ | đề ra những vấn đề thử thách năng lực của ai |
| champion | /ˈtʃæmpjən/ | danh từ | người vô địch, nhà quán quân |
| channel | /ˈtʃænl/ | danh từ | eo biển |
| chaos | /ˈkeiɔs/ | danh từ | thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang |
| characterise | /ˈkæriktəraiz/ | động từ | biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm |
| characteristic | /,kæriktəˈristik/ | tính từ | riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng |
| characterize | /ˈkæriktəraiz/ | động từ | biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm |
| charge | /tʃɑːdʤ/ | danh từ | vật mang, vật chở, vật gánh |
| chariot | /ˈtʃæriət/ | danh từ | xe ngựa |
| charity | /ˈtʃæriti/ | danh từ | lòng nhân đức, lòng từ thiện |
| charm | /tʃɑːm/ | danh từ | sức mê hoặc |
| chase | /tʃeis/ | danh từ | sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi |
| chat show | danh từ | chương trình phỏng vấn trên tivi | |
| check-in | danh từ | sự đăng ký ở khách sạn, sự đăng ký đi máy bay | |
| cheerful | /ˈtʃjəful/ | tính từ | vui mừng, phấn khởi |
| chemist | /ˈkemist/ | danh từ | nhà hoá học |
| chemistry | /ˈkemistri/ | danh từ | ngành hoá học |
| cherish | /ˈtʃeriʃ/ | động từ | yêu mến, yêu thương, yêu dấu |
| chest of drawers | danh từ | tủ com - mốt | |
| chewing gum | danh từ | kẹo cao su | |
| chief | /tʃiːf/ | tính từ | đứng đầu, trưởng |
| choir | /ˈkwaiə/ | danh từ | đội hợp xướng, đội hợp ca |
| choke | /tʃouk/ | động từ | làm nghẹt, làm tắc thở |
| christian | /ˈkristjən/ | tính từ | đạo Cơ-đốc |
| chronological | /,krɔnəˈlɔdʤik/ | tính từ | niên đại học |
| chuckle | /ˈtʃʌkl/ | danh từ | tiếng cười khúc khích |
| circular | /ˈsəːkjulə/ | tính từ | tròn, vòng, vòng quanh |
| circus | /ˈsəːkəs/ | danh từ | rạp xiếc |
| citizenship | /ˈsitiznʃip/ | danh từ | tư cách công dân |
| civil | /ˈsivl/ | tính từ | công dân |
| civilisation | /sˌɪvɪlaɪzˈeɪʃən/ | danh từ | sự làm cho văn minh, sự khai hoá |
| civilization | /,sivilaiˈzeiʃn/ | danh từ | sự làm cho văn minh, sự khai hoá |
| classical | /ˈklæsikəl/ | tính từ | kinh điển |
| classify | /ˈklæsifai/ | động từ | phân loại |
| cliff | /klif/ | danh từ | vách đá |
| climate | /ˈklaimit/ | danh từ | khí hậu, thời tiết |
| climber | /ˈklaimə/ | danh từ | người leo trèo, người leo núi |
| clinic | /ˈklinik/ | danh từ | bệnh viện thực hành |
| clip | /klip/ | danh từ | cái ghim, cái cặp, cái kẹp |
| closely | /ˈklousli/ | trạng từ | gần, gần gũi, thân mật |
| coal | /koul/ | danh từ | than đá |
| coastal | /ˈkoustəl/ | tính từ | bờ biển |
| cod | /kɔd/ | danh từ | cá tuyết, cá moruy |
| coffin | /ˈkɔfin/ | danh từ | áo quan, quan tài |
| collapse | /kəˈlæps/ | động từ | đổ, sập, sụp, đổ sập |
| collar | /ˈkɔlə/ | danh từ | cổ áo |
| columnist | /kɔləmnist/ | danh từ | người chuyên giữ một mục báo |
| combination | /,kɔmbiˈneiʃn/ | danh từ | sự kết hợp, sự phối hợp |
| combine | /ˈkɔmbain/ | động từ | kết hợp, phối hợp |
| comedian | /kəˈmiːdjən/ | danh từ | diễn viên kịch vui |
| comedy | /ˈkɔmidi/ | danh từ | kịch vui, hài kịch |
| comet | /ˈkɔmit/ | danh từ | |
| comfort | /ˈkʌmfət/ | danh từ | sự an ủi, sự khuyên giải |
| comma | /ˈkɔmə/ | danh từ | dấu phẩy |
| command | /kəˈmɑːnd/ | danh từ | lệnh, mệnh lệnh |
| comment | /ˈkɔment/ | danh từ | lời bình luận |
| commercial | /kəˈməːʃl/ | tính từ | buôn bán |
| commit | /kəˈmit/ | động từ | giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác |
| common sense | thường thức, thông thường | ||
| commonly | /ˈkɔmənli/ | trạng từ | thường thường, thông thường, bình thường |
| companion | /kəmˈpænjən/ | danh từ | bạn, bầu bạn |
| comparison | /kəmˈpærisn/ | danh từ | sự so sánh |
| compete | /kəmˈpiːt/ | động từ | đua tranh, ganh đua, cạnh tranh |
| competitive | /kəmˈpetitiv/ | tính từ | cạnh tranh, đua tranh |
| competitor | /kəmˈpetitə/ | danh từ | người cạnh tranh |
| complement | /ˈkɔmpliment/ | danh từ | phần bù, phần bổ sung |
| completely | /kəmˈpliːtli/ | trạng từ | hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn |
| complex | /ˈkɔmleks/ | tính từ | phức tạp, rắc rối |
| complicate | /ˈkɔmplikeit/ | động từ | làm phức tạp, làm rắc rối |
| complicated | /ˈkɔmplikeitid/ | tính từ | phức tạp, rắc rối |
| compliment | /ˈkɔmplimənt/ | danh từ | lời khen, lời ca tụng |
| compose | /kəmˈpouz/ | động từ | soạn, sáng tác, làm |
| composition | /,kɔmpəˈziʃn/ | danh từ | sự hợp thành, sự cấu thành |
| compound | /ˈkɔmpaund/ | danh từ | hợp chất |
| compromise | /ˈkɔmprəmaiz/ | danh từ | sự thoả hiệp |
| concentration | /,kɔnsenˈtreiʃn/ | danh từ | sự tập trung |
| concept | /kˈɒnsɛpt/ | khái niệm, quan niệm | |
| concerned | /kənˈsəːnd/ | tính từ | có liên quan |
| conclude | /kənˈkluːd/ | động từ | kết thúc, chấm dứt |
| conclusion | /kənˈkluːʤn/ | danh từ | sự kết thúc, sự chấm dứt |
| conduct | /ˈkɔndəkt/ | danh từ | hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử |
| confidence | /ˈkɔnfidəns/ | danh từ | sự nói riêng |
| confirm | /kənˈfəːm/ | động từ | xác nhận |
| confirmation | /,kɔnfəˈmeiʃn/ | danh từ | sự xác nhận |
| conflict | /ˈkɔnflikt/ | danh từ | sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm |
| confusing | /kənfjˈuːzɪŋ/ | tính từ | khó hiểu, gây bối rối |
| confusion | /kənˈfjuːʤn/ | danh từ | sự lộn xôn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn |
| congratulate | /kən,grætjuleit/ | động từ | chúc mừng, khen ngợi |
| connect | /kəˈnekt/ | động từ | nối, nối lại, chấp nối |
| connection | /kəˈnekʃn/ | danh từ | sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ |
| connexion | /kəˈnekʃn/ | danh từ | sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ |
| conquer | /ˈkɔɳkə/ | động từ | đoạt, xâm chiếm |
| conscious | /ˈkɔnʃəs/ | tính từ | biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức |
| consequently | /ˈkɔnsikwəntli/ | trạng từ | do đó, vì vậy cho nên, bởi thế |
| conservation | /,kɔnsəːˈveiʃn/ | danh từ | sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn |
| conservative | /kənˈsəːvətiv/ | tính từ | để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn |
| considerable | /kənˈsidərəbl/ | tính từ | đáng kể, to tát, lớn |
| consideration | /kən,sidəˈreiʃn/ | danh từ | sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ |
| consonant | /ˈkɔnsənənt/ | danh từ | phụ âm |
| constantly | /ˈkɔnstəntli/ | trạng từ | luôn luôn, liên miên |
| constitute | /ˈkɔnstitjuːt/ | động từ | cấu tạo, tạo thành |