coal (/koul/, danh từ) nghĩa là than đá; (số nhiều) viên than đá; đổ thêm dầu vào lửa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 4 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ than đá; (số nhiều) viên than đá; đổ thêm dầu vào lửa
- động từ cho (tàu) ăn than; tiếp tế than cho; ăn than, lấy thanto coal a ship – cho tàu ăn than
Câu ví dụ với coal
Absolutely. Carbon dioxide from burning coal leads to global warming, which is harmful to wildlife and many species.
ˈæbsəluːtli ˈkɑːbən daiˈɔksaid frɔm ˈbəːniɳ koul tuː ˈgloubəl ˈwɔːmiɳ wit ˈɪz ˈhɑːmful tuː wˈaɪldlaɪf ænd ˈmeni ˈspiːʃiːz
Chắc chắn rồi. Khí CO2 từ việc đốt than dẫn đến nóng lên toàn cầu, gây hại cho động vật hoang dã và nhiều loài.
If governments had phased out coal in the 1990s, the climate crisis would be less severe now.
if hæv aut koul in ðiː es ðiː ˈklaimit ˈkraisis wˈʊd biː les sɪvˈiə nau
Nếu các chính phủ loại bỏ dần than đá từ thập niên 1990, khủng hoảng khí hậu giờ đã bớt nghiêm trọng.