Từ vựng tiếng Anh A1
Trình độ A1 theo khung CEFR gồm 1079 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| a | /ei, ə/ | danh từ | loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt |
| about | /əˈbaut/ | trạng từ | xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác |
| above | /əˈbʌv/ | tính từ | ở trên, kể trên, nói trên |
| action | /ˈækʃn/ | danh từ | hành động, hành vi |
| activity | /ækˈtiviti/ | danh từ | sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| actor | /ˈæktə/ | danh từ | diễn viên |
| add | /æd/ | động từ | + up, together) cộng |
| address | /əˈdres/ | danh từ | địa chỉ |
| aeroplane | /ˈeərəplein/ | danh từ | máy bay, tàu bay |
| afraid | /əˈfreɪd/ | tính từ | e rằng, sợ |
| after | /ˈɑːftə/ | trạng từ | sau, đằng sau |
| afternoon | /ˈɑːftəˈnuːn/ | danh từ | buổi chiều |
| again | /əˈgen/ | trạng từ | lại, lần nữa, nữa |
| age | /eidʤ/ | danh từ | tuổi |
| ago | /əˈgou/ | trạng từ | trước đây, về trước |
| agree | /əˈgriː/ | động từ | đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận |
| airplane | /ˈeəplein/ | danh từ | máy bay, tàu bay |
| airport | /ˈeəpɔːt/ | danh từ | sân bay, phi trường |
| album | /ˈælbəm/ | danh từ | tập ảnh, quyển anbom |
| all | /ɔːl/ | trạng từ | hoàn toàn, toàn bộ, tất cả, trọn vẹn |
| all right | /ˈɔːlˈrait/ | tính từ | bình yên vô sự |
| almost | /ˈɔːlmoust/ | trạng từ | hầu , gần , suýt nữa, tí nữa |
| alone | /əˈloun/ | trạng từ | một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc |
| along | /əˈlɔɳ/ | trạng từ | theo chiều dài, suốt theo |
| already | /ɔːlˈredi/ | trạng từ | đã … rồi |
| also | /ˈɔːlsou/ | trạng từ | cũng, cũng vậy, cũng thế |
| always | /ˈɔːlwəz/ | trạng từ | luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài |
| an | /æn, ən/ | liên từ | |
| and | /ænd, ənd, ən/ | liên từ | và, cùng, với |
| angry | /ˈæɳgri/ | tính từ | giận, tức giận, cáu |
| animal | /ˈæniməl/ | danh từ | động vật, thú vật |
| another | /əˈnʌðə/ | từ hạn định | khác, thêm một |
| answer | /ˈɑːnsə/ | danh từ | sự trả lời |
| any | /ˈeni/ | từ hạn định | bất kỳ, chút nào |
| anybody | /ˈeni,bɔdi/ | đại từ | người nào, ai |
| anyone | /ˈeniwʌn/ | đại từ | người nào, ai |
| anything | /ˈeniθiɳ/ | danh từ | vật gì, việc gì |
| apple | /ˈæpl/ | danh từ | quả táo |
| april | /ˈeiprəl/ | danh từ | tháng tư |
| apron | /ˈeiprən/ | danh từ | cái tạp dề |
| are | /ɑː/ | danh từ | cung |
| arm | /ɑːm/ | danh từ | cánh tay |
| around | /əˈraund/ | trạng từ | xung quanh |
| arrive | /əˈraɪv/ | động từ | đến nơi |
| art | /ɑːt/ | danh từ | tài khéo léo, kỹ xảo |
| article | /ˈɑːtikl/ | danh từ | bài báo |
| as | /æz, əz/ | liên từ | lúc khi, trong khi mà |
| ask | /ɑːsk/ | động từ | hỏi |
| at | /æt, ət/ | danh từ | ở tại |
| august | /ˈɔːgəst - ɔːˈgʌst/ | danh từ | tháng tám |
| aunt | /ɑːnt/ | danh từ | cô, dì, thím, mợ, bác gái |
| autumn | /ˈɔːtəm/ | danh từ | mùa thu |
| awake | /əˈweik/ | động từ | đánh thức, làm thức dậy |
| away | /əˈwei/ | trạng từ | xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi |
| baby | /ˈbeibi/ | danh từ | đứa bé mới sinh |
| back | /bæk/ | tính từ | sau |
| bad | /bæd/ | tính từ | xấu, tồi, dở |
| bag | /bæg/ | danh từ | bao, túi, bị, xắc |
| ball | /bɔːl/ | danh từ | buổi khiêu vũ |
| banana | /bəˈnɑːnə/ | danh từ | cây chuối |
| band | /bænd/ | danh từ | ban nhạc |
| bank | /bæɳk/ | danh từ | đê, gờ, ụ |
| bar | /bɑː/ | danh từ | barơ |
| baseball | /ˈbeisbɔːl/ | danh từ | bóng chày |
| basketball | /bˈɑːskɪtbˌɔːl/ | danh từ | <thể> bóng rổ |
| bat | /bæt/ | danh từ | gây |
| bath | /bɑːθ/ | danh từ | sự tắm |
| bathroom | /ˈbɑːθruːm/ | danh từ | phòng tắm |
| be | /biː/ | thì, là | |
| beach | /biːtʃ/ | danh từ | bãi biển |
| bean | /biːn/ | danh từ | đậu |
| bear | /beə/ | danh từ | con gấu |
| beautiful | /ˈbjuːtəful/ | tính từ | đẹp |
| because | /biˈkɔz/ | liên từ | vì, bởi vì |
| become | /biˈkʌm/ | động từ | vừa, hợp, thích hợp, xứng |
| bed | /bed/ | danh từ | cái giường |
| bedroom | /ˈbedruːm/ | danh từ | phòng ngủ |
| bee | /biː/ | danh từ | con ong |
| beef | /biːf/ | danh từ | thịt bò |
| before | /biˈfɔː/ | trạng từ | trước, đằng trước |
| begin | /biˈgin/ | bắt đầu, mở đầu, khởi đầu | |
| behind | /biˈhaind/ | trạng từ | sau, ở đằng sau |
| believe | /biˈliːv/ | động từ | tin, tin tưởng |
| bell | /bel/ | danh từ | cái chuông |
| below | /biˈlou/ | trạng từ | ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới |
| beside | /biˈsaid/ | giới từ | bên, bên cạnh |
| best | /best/ | trạng từ | tốt nhất, hay nhất |
| better | /ˈbetə/ | tính từ | tốt hơn, khỏe hơn |
| between | /biˈtwiːn/ | giới từ | giữa, ở giữa |
| bicycle | /ˈbaisikl/ | danh từ | xe đạp |
| big | /big/ | tính từ | to, lớn |
| bike | /baik/ | danh từ | của bicycle xe đạp |
| bird | /bəːd/ | danh từ | con chim |
| birth | /bəːθ/ | danh từ | sự sinh đẻ |
| birthday | /ˈbəːθdei/ | danh từ | ngày sinh |
| biscuit | /ˈbiskit/ | danh từ | bánh quy |
| black | /blæk/ | tính từ | đen |
| blank | /blæɳk/ | tính từ | để trống, để trắng |
| block | /blɔk/ | danh từ | khối, tảng, súc |
| blow | /blou/ | danh từ | cú đánh đòn |
| blue | /bluː/ | tính từ | xanh dương |
| board | /bɔːd/ | danh từ | tấm ván |
| boat | /bout/ | danh từ | tàu thuyền |
| body | /ˈbɒdi/ | danh từ | cơ thể |
| bone | /boun/ | danh từ | xương |
| book | /bʊk/ | động từ | đặt |
| bookstore | /bukstɔː/ | danh từ | hiệu sách |
| boring | /ˈbɔːrɪŋ/ | tính từ | chán |
| borrow | /ˈbɔrou/ | động từ | vay, mượn |
| both | /bouθ/ | trạng từ | cả... lẫn |
| bottle | /ˈbɔtl/ | danh từ | chai, lọ |
| bottom | /ˈbɔtəm/ | danh từ | phần dưới cùng |
| bowl | /boul/ | danh từ | cái bát |
| box | /bɔks/ | danh từ | hộp, thùng, tráp, bao |
| boy | /bɔi/ | danh từ | con trai, thiếu niên |
| boyfriend | /bˈɔɪfrɛnd/ | danh từ | bạn trai |
| brain | /brein/ | danh từ | óc, não |
| bread | /bred/ | danh từ | bánh mì |
| break | /breɪk/ | động từ | làm vỡ, gãy |
| breakfast | /ˈbrekfəst/ | danh từ | bữa ăn sáng, bữa điểm tâm |
| breathe | /briːð/ | động từ | hít, thở |
| bridge | /brɪdʒ/ | danh từ | cây cầu |
| bright | /brait/ | tính từ | sáng, sáng chói |
| bring | /brɪŋ/ | động từ | mang theo |
| broken | /ˈbroukən/ | tính từ | bị gãy, bị vỡ |
| brother | /ˈbrʌðə/ | danh từ | anh |
| brown | /braun/ | tính từ | nâu |
| brush | /brʌʃ/ | danh từ | bàn chải |
| bucket | /ˈbʌkit/ | danh từ | thùng, xô |
| build | /bild/ | danh từ | sự xây dựng |
| building | /ˈbildiɳ/ | danh từ | kiến trúc |
| bus | /bʌs/ | danh từ | xe buýt |
| business | /ˈbiznis/ | danh từ | việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại |
| busy | /ˈbizi/ | tính từ | bận rộn, bận |
| but | /bʌt/ | liên từ | nhưng, nhưng mà |
| butter | /ˈbʌtə/ | danh từ | bơ |
| butterfly | /ˈbʌtəflai/ | danh từ | con bướm |
| button | /ˈbʌtn/ | danh từ | cái khuy, cái cúc |
| buy | /bai/ | danh từ | mua |
| by | /bai/ | danh từ | gần, cạnh, kế, bên |
| bye | /bai/ | danh từ | cái thứ yếu, cái phụ |
| cafe | /ˈkæfei/ | danh từ | tiệm cà phê |
| cake | /keɪk/ | danh từ | bánh ngọt, bánh kem |
| call | /kɔːl/ | danh từ | tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi |
| camera | /ˈkæmərə/ | danh từ | máy ảnh |
| camp | /kæmp/ | danh từ | trại, chỗ cắm trại, hạ trại |
| can | /kæn/ | danh từ | bình, bi đông, ca |
| candy | /ˈkændi/ | danh từ | kẹo |
| cap | /kæp/ | danh từ | mũ lưỡi trai, mũ vải |
| car | /kɑː/ | danh từ | xe ô tô |
| card | /kɑːd/ | danh từ | thẻ |
| care | /keə/ | danh từ | sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng |
| careful | /ˈkeəful/ | tính từ | cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý |
| carefully | /ˈkeəfəli/ | trạng từ | cẩn thận |
| carry | /ˈkæri/ | động từ | mang, vác, khuân, chở |
| cartoon | /kɑːˈtuːn/ | danh từ | tranh đả kích, tranh biếm hoạ về chính trị) |
| case | /keis/ | danh từ | trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế |
| cat | /kæt/ | danh từ | con mèo |
| catch | /kætʃ/ | danh từ | sự bắt, sự nắm lấy |
| cd | /ˌsiˈdi/ | đựa compact | |
| celebrate | /ˈselɪbreɪt/ | động từ | ăn mừng |
| celebration | /,seliˈbreiʃn/ | danh từ | sự kỷ niệm |
| chair | /tʃeə/ | danh từ | ghế |
| change | /tʃeɪndʒ/ | danh từ | tiền thừa |
| character | /ˈkæriktə/ | danh từ | tính nết, tính cách |
| check | /tʃek/ | danh từ | cheque |
| cheese | /tʃiːz/ | danh từ | phó mát, bánh phó mát |
| chicken | /ˈtʃikin/ | danh từ | gà con |
| child | /tʃaild/ | danh từ | đứa bé, đứa trẻ |
| chocolate | /ˈtʃɔkəlit/ | danh từ | sôcôla |
| choose | /tʃuːz/ | động từ | chọn, lựa chọn, kén chọn |
| church | /tʃəːtʃ/ | danh từ | nhà thờ |
| cinema | /ˈsinimə/ | danh từ | rạp xi nê, rạp chiếu bóng |
| circle | /ˈsəːkl/ | danh từ | đường tròn, hình tròn |
| city | /ˈsiti/ | danh từ | thành phố, thành thị, đô thị |
| class | /klɑːs/ | danh từ | giai cấp |
| classmate | /klˈɑːsmeɪt/ | danh từ | bạn cùng lớp |
| classroom | /klˈɑːsruːm/ | danh từ | phòng đọc |
| clean | /kliːn/ | động từ | dọn dẹp, lau |
| clever | /ˈklevə/ | tính từ | thông minh |
| climb | /klaim/ | danh từ | sự leo trèo |
| clock | /klɔk/ | danh từ | đường chỉ viền ở cạnh bít tất |
| close | /klous/ | tính từ | đóng kín |
| closed | /klˈəʊzd/ | tính từ | bảo thủ |
| cloth | /klɔθ/ | danh từ | vải |
| clothes | /kləʊðz/ | danh từ | quần áo |
| cloud | /klaud/ | danh từ | mây, đám mây |
| cloudy | /ˈklaudi/ | tính từ | có mây phủ, đầy mây |
| club | /klʌb/ | danh từ | dùi cui, gậy tày |
| coach | /koutʃ/ | danh từ | xe ngựa bốn bánh bốn ngựa) |
| coat | /kəʊt/ | danh từ | áo khoác dày |
| code | /koud/ | danh từ | bộ luật, luật |
| coffee | /ˈkɔfi/ | danh từ | cà phê |
| coke | /kouk/ | danh từ | coca-cola |
| cold | /kould/ | tính từ | lạnh, lạnh lẽo, nguội |
| collect | /kəˈlekt/ | động từ | tập hợp lại |
| collection | /kəˈlekʃn/ | danh từ | sự tập họp, sự tụ họp |
| college | /ˈkɔlidʤ/ | danh từ | trường đại học, trường cao đẳng |
| color | /ˈkʌlə/ | danh từ | colour |
| colour | /ˈkʌlə/ | danh từ | màu sắc |
| come | /kʌm/ | động từ | đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| computer | /kəmˈpjuːtə/ | danh từ | máy điện toán |
| concert | /ˈkɒnsət/ | danh từ | buổi hòa nhạc |
| contest | /kənˈtest/ | danh từ | cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi |
| conversation | /,kɔnvəˈseiʃn/ | danh từ | sự nói chuyện |
| cook | /kʊk/ | động từ | nấu ăn |
| cookie | /ˈkuki/ | danh từ | bánh bao |
| cool | /kuːl/ | tính từ | mát mẻ, mát |
| cop | /kɔp/ | danh từ | suốt chỉ, con chỉ |
| copy | /ˈkɔpi/ | danh từ | bản sao, bản chép lại |
| corn | /kɔːn/ | danh từ | chai |
| corner | /ˈkɔːnə/ | danh từ | góc đường |
| correct | /kəˈrekt/ | tính từ | đúng, chính xác |
| couch | /kautʃ/ | danh từ | trường kỷ, đi văng |
| could | /kʊd/ | trợ động từ | có thể |
| course | /kɔːs/ | danh từ | tiến trình, dòng |
| cousin | /ˈkʌzn/ | danh từ | các hạ |
| cover | /ˈkʌvə/ | danh từ | vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài |
| cow | /kau/ | danh từ | bò cái |
| cream | /kriːm/ | danh từ | kem |
| credit card | thẻ tín dụng | ||
| cry | /krai/ | danh từ | tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo |
| culture | /ˈkʌltʃə/ | danh từ | sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| cup | /kʌp/ | danh từ | tách, chén |
| cut | /kʌt/ | danh từ | sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái |
| cute | /kjuːt/ | tính từ | lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn |
| dad | /dæd/ | danh từ | ba, cha, bố, thầy |
| daddy | /dæd/ | danh từ | ba, cha, bố, thầy |
| dance | /dɑːns/ | động từ | nhảy, khiêu vũ |
| dancing | /ˈdɑːnsiɳ/ | danh từ | sự nhảy múa, sự khiêu vũ |
| dark | /dɑːk/ | tính từ | tối, tối tăm, tối mò |
| date | /deit/ | danh từ | quả chà là |
| daughter | /ˈdɔːtə/ | danh từ | con gái |
| day | /dei/ | danh từ | ban ngày |
| dear | /diə/ | tính từ | thân, thân yêu, thân mến, yêu quý |
| december | /diˈsembə/ | danh từ | tháng mười hai, tháng chạp |
| delicious | /dɪˈlɪʃəs/ | tính từ | ngon |
| describe | /disˈkraib/ | động từ | tả, diễn tả, mô tả, miêu tả |
| design | /diˈzain/ | danh từ | đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| desk | /desk/ | danh từ | bàn học sinh, bàn viết, bàn làm việc |
| dictionary | /ˈdikʃənəri/ | danh từ | từ điển |
| difference | /ˈdifrəns/ | danh từ | sự khác nhau, tình trạng khác nhau |
| different | /ˈdifrənt/ | tính từ | khác, khác biệt, khác nhau |
| difficult | /ˈdɪfɪkəlt/ | tính từ | khó |
| dig | /dig/ | danh từ | sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc |
| dining room | phòng ăn | ||
| dinner | /ˈdinə/ | danh từ | bữa cơm |
| dirty | /ˈdɜːti/ | tính từ | bẩn |
| discuss | /disˈkʌs/ | động từ | thảo luận, bàn cãi, tranh luận |
| dish | /dɪʃ/ | danh từ | món ăn |
| do | /duː, du/ | động từ | làm, thực hiện |
| doctor | /ˈdɔktə/ | danh từ | bác sĩ y khoa |
| does | /ˈdəz/ | làm, thực hiện | |
| dog | /dɔg/ | danh từ | chó |
| doing | /ˈduːiɳ/ | danh từ | sự làm |
| doll | /dɔl/ | danh từ | con búp bê & ) |
| dollar | /ˈdɔlə/ | danh từ | đồng đô la |
| door | /dɔː/ | danh từ | cửa, cửa ra vào |
| down | /daun/ | tính từ | xuống, xuôi |
| drama | /ˈdrɑːmə/ | danh từ | kịch |
| draw | /drɔː/ | danh từ | sự kéo |
| dream | /driːm/ | danh từ | ước mơ |
| dress | /dres/ | danh từ | váy liền |
| drink | /driɳk/ | danh từ | đồ uống, thức uống |
| drive | /draɪv/ | động từ | lái xe |
| driver | /ˈdraivə/ | danh từ | người lái , người đánh xe , người dắt |
| drop | /drɔp/ | danh từ | giọt |
| drum | /drʌm/ | danh từ | cái trống |
| dry | /drai/ | tính từ | khô, cạn, ráo |
| due | /djuː/ | tính từ | đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả |
| /ˈiˌmeɪl/ | thư điện tử | ||
| each | /iːtʃ/ | tính từ | mỗi |
| ear | /iə/ | danh từ | tai |
| early | /ˈəːli/ | tính từ | sớm, ban đầu, đầu mùa |
| easy | /ˈiːzi/ | tính từ | dễ |
| eat | /iːt/ | động từ | ăn |
| egg | /eg/ | danh từ | trứng |
| eight | /eit/ | tính từ | tám |
| eighteen | /ˈeiˈtiː/ | tính từ | mười tám |
| eighty | /ˈeiti/ | tính từ | tám mươi |
| either | /ˈaiðə,Mỹˈiːðə/ | trạng từ | cũng phải thế |
| elementary | /,eliˈmentəri/ | danh từ | cơ bản, sơ yếu |
| eleven | /iˈlevn/ | tính từ | mười một |
| else | /els/ | trạng từ | khác, nữa |
| /iˈmeɪl/ | thư điện tử | ||
| end | /end/ | danh từ | giới hạn |
| engineer | /,endʤiˈniə/ | danh từ | kỹ sư, công trình sư |
| enjoy | /inˈdʤɔi/ | động từ | thích thú, khoái |
| evening | /iˈːvniɳ/ | danh từ | buổi chiều, buổi tối, tối đêm |
| event | /iˈvent/ | danh từ | sự việc, sự kiện |
| every | /ˈevri/ | tính từ | mỗi, mọi |
| everybody | /ˈevribɔdi/ | danh từ | mọi người, tất cả mọi người, ai ai |
| everyday | /ˈevridei/ | tính từ | hằng ngày, dùng hằng ngày |
| everyone | /ˈevribɔdi/ | danh từ | mọi người, tất cả mọi người, ai ai |
| everything | /ˈevriθiɳ/ | đại từ | mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ |
| everywhere | /ˈevriweə/ | trạng từ | ở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn |
| example | /igˈzɑːmpl/ | danh từ | thí dụ, ví dụ |
| excellent | /ˈeksələnt/ | tính từ | hơn hẳn, trội hơn |
| excited | /ikˈsaitid/ | tính từ | bị kích thích, bị kích động |
| exciting | /ɪkˈsaɪtɪŋ/ | tính từ | thú vị, hào hứng |
| excuse | /iksˈkjuːz/ | danh từ | lời xin lỗi |
| exercise | /ˈeksəsaɪz/ | danh từ | tập thể dục |
| expensive | /iksˈpensiv/ | tính từ | đắt tiền |
| eye | /aɪ/ | danh từ | mắt |
| face | /feis/ | danh từ | mặt |
| factory | /ˈfæktəri/ | danh từ | nhà máy, xí nghiệp, xưởng |
| fair | /feə/ | tính từ | phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng,… |
| fairy | /ˈfeəri/ | danh từ | tiên, nàng tiên |
| false | /fɔːls/ | tính từ | sai, nhầm |
| family | /ˈfæmili/ | danh từ | gia đình, gia quyến |
| famous | /ˈfeɪməs/ | tính từ | nổi tiếng |
| fan | /fæn/ | danh từ | người hâm mộ, người say mê |
| farm | /fɑːm/ | danh từ | trại, trang trại, đồn điền |
| farmer | /ˈfɑːmə/ | danh từ | người tá điền |
| fast | /fɑːst/ | tính từ | nhanh |
| fat | /fæt/ | tính từ | được vỗ béo |
| father | /ˈfɑːðə/ | danh từ | cha, bố |
| favorite | /ˈfeivərit/ | tính từ | được mến chuộng, được ưa thích |
| favourite | /ˈfeɪvərɪt/ | tính từ | yêu thích nhất |
| february | /ˈfebruəri/ | danh từ | tháng hai |
| feed | /fiːd/ | danh từ | sự ăn, sự cho ăn |
| feel | /fiːl/ | danh từ | sự sờ mó |
| feeling | /ˈfiːliɳ/ | danh từ | sự sờ mó, sự bắt mạch |
| festival | /ˈfestɪvl/ | danh từ | lễ hội |
| fever | /ˈfiːvə/ | danh từ | sốt |
| field | /fiːld/ | danh từ | đồng ruộng, cánh đồng |
| fifteen | /ˈfifˈtiːn/ | tính từ | mười lăm |
| fifty | /ˈfifti/ | tính từ | năm mươi |
| fight | /fait/ | danh từ | sự đấu tranh, sự chiến đấu |
| file | /fail/ | danh từ | cái giũa |
| fill | /fil/ | động từ | làm đầy, chứa đầy, đổ đầy |
| find | /faɪnd/ | động từ | tìm thấy |
| fine | /fain/ | tính từ | tốt, nguyên chất |
| finish | /ˈfɪnɪʃ/ | động từ | hoàn thành |
| fire | /ˈfaie/ | danh từ | lửa, ánh lửa |
| first | /fəːst/ | trạng từ | trước tiên, trước hết |
| fish | /fiʃ/ | danh từ | cá |
| fishing | /ˈfiʃiɳ/ | danh từ | sự đánh cá, sự câu cá |
| five | /faiv/ | tính từ | năm |
| flag | /ˈflæg/ | danh từ | cây irit |
| flat | /flæt/ | tính từ | bằng phẳng, bẹt, tẹt |
| floor | /flɔː/ | danh từ | sàn nhà |
| flower | /flower/ | danh từ | hoa, bông hoa, đoá hoa |
| fly | /fly/ | danh từ | con ruồi |
| focus | /ˈfoukəs/ | danh từ | tiêu điểm |
| foggy | /ˈfɔgi/ | tính từ | có sương mù |
| following | /ˈfɔlouiɳ/ | tính từ | tiếp theo, theo sau, sau đây |
| food | /fuːd/ | danh từ | đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| football | /ˈfʊtbɔːl/ | danh từ | bóng đá |
| for | /fɔː/ | giới từ | trong |
| foreign | /ˈfɔrin/ | tính từ | nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài |
| foreigner | /ˈfɔrinə/ | danh từ | người nước ngoài |
| forget | /fəˈɡet/ | động từ | quên |
| form | /fɔːm/ | danh từ | hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| forty | /ˈfɔːti/ | tính từ | bốn mươi |
| four | /fɔː/ | tính từ | bốn |
| fourteen | /ˈfɔːˈtiːn/ | tính từ | mười bốn |
| free | /friː/ | tính từ | rảnh |
| friday | /ˈfraidi/ | danh từ | ngày thứ sáu |
| friend | /frend/ | danh từ | người bạn |
| frog | /frɔg/ | danh từ | con ếch, con ngoé |
| from | /frɔm, frəm/ | giới từ | từ |
| front | /frʌnt/ | tính từ | đằng trước, về phía trước, ở phía trước |
| fruit | /fruːt/ | danh từ | quả, trái cây |
| full | /ful/ | tính từ | đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa |
| fun | /fʌn/ | danh từ | sự vui đùa, sự vui thích |
| funny | /ˈfʌni/ | tính từ | hài hước |
| future | /ˈfjuːtʃə/ | tính từ | tương lai |
| game | /geim/ | danh từ | trò chơi |
| garbage | /ˈgɑːbidʤ/ | danh từ | lòng, ruột |
| garden | /ˈɡɑːdn/ | danh từ | vườn |
| get | /get/ | động từ | được, có được, kiếm được, lấy được |
| ghost | /goust/ | danh từ | ma |
| gift | /ɡɪft/ | danh từ | quà |
| girl | /gəːl/ | danh từ | con gái |
| give | /giv/ | động từ | cho, biếu, tặng, ban |
| glad | /glæd/ | tính từ | vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan |
| glass | /ɡlɑːs/ | danh từ | cái ly |
| go | /gou/ | danh từ | sự đi |
| goal | /ɡəʊl/ | danh từ | mục tiêu |
| gold | /gould/ | tính từ | bằng vàng |
| good | /gud/ | tính từ | tốt, hay, tuyệt |
| grade | /ɡreɪd/ | danh từ | điểm số |
| grammar | /ˈgræmə/ | danh từ | ngữ pháp |
| grandfather | /ˈgrænd,fɑːðə/ | danh từ | ông |
| grandma | /ˈgrænmɑː/ | danh từ | uây oác['grænmə,mɑ:] |
| grandmother | /ˈgræn,mʌðə/ | danh từ | bà |
| grandpa | /grandpa/ | danh từ | nhuấy & |
| grape | /greip/ | danh từ | quả nho |
| grass | /grɑːs/ | danh từ | cỏ |
| gray | /grei/ | tính từ | xám |
| great | /greit/ | tính từ | lớn, to lớn, vĩ đại |
| green | /ɡriːn/ | tính từ | xanh lá |
| greet | /griːt/ | động từ | chào, chào hỏi, đón chào |
| grey | /grei/ | tính từ | xám |
| ground | /graund/ | danh từ | mặt đất, đất |
| group | /gruːp/ | danh từ | nhóm |
| grow | /grou/ | động từ | mọc, mọc lên |
| guess | /ges/ | danh từ | sự đoán, sự ước chừng |
| guest | /gest/ | danh từ | khách |