again (/əˈgen/, trạng từ) nghĩa là lại, lần nữa, nữa; trở lại; đáp lại, dội lại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với again
Yes, it's out of order again. There's a paper jam, and it's run out of ink too.
jes aut ɔv ˈɔːdə əˈgen ei ˈpeipə dʤæm ænd rʌn aut ɔv iɳk tuː
Ừ, nó lại hỏng rồi. Kẹt giấy, mà cũng hết mực luôn.
Then the whole batch must be inspected again before it is shipped.
ðen ðiː houl bætʃ mʌst - məst biː əˈgen biˈfɔː it ˈɪz
Vậy cả lô phải được kiểm tra lại trước khi xuất đi.
Should the server crash again, the data will be restored from the backup.
ʃˈʊd ðiː səːv kræʃ əˈgen ðiː ˈdeitə wil biː frɔm ðiː bˈækʌp
Nếu máy chủ sập lần nữa, dữ liệu sẽ được khôi phục từ bản sao lưu.
Shut down the computer and log in again.
ʃʌt daun ðiː kəmˈpjuːtə ænd lɔg in əˈgen
Tắt máy và đăng nhập lại.
The attorney insisted that the contract be reviewed again.
ðiː əˈtəːni ðæt ðiː ˈkɔntrækt biː əˈgen
Luật sư khăng khăng rằng hợp đồng phải được rà soát lại.