Từ vựng tiếng Anh C1
Trình độ C1 theo khung CEFR gồm 906 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| abound | /əˈbaund/ | động từ | có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy |
| abstraction | /æbˈstrækʃn/ | danh từ | sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá |
| accustomed | /əˈkʌstəmd/ | tính từ | quen với |
| acidic | /ˈæsidik/ | tính từ | có tính chất axit |
| acoustic | /əˈkuːmitə/ | tính từ | âm thanh |
| acoustically | /əkˈuːstɪkli/ | trạng từ | về âm thanh, về độ vang âm |
| acoustics | /əˈkuːstiks/ | danh từ | âm học |
| acre | /acre/ | danh từ | mẫu Anh |
| acutely | /əkjˈuːtli/ | trạng từ | sâu sắc |
| adjoin | /əˈdʤɔin/ | động từ | nối liền, tiếp vào |
| adjoining | /əˈdʤɔiniɳ/ | tính từ | gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách |
| adjustable | /əˈdʤʌstəbl/ | tính từ | có thể điều chỉnh được |
| advantageous | /,ædvənˈteidʤəs/ | tính từ | có lợi, thuận lợi |
| adversary | /ˈædvəsəri/ | danh từ | kẻ địch, kẻ thù |
| advisory | /ədˈvaizəri/ | tính từ | để hỏi, để xin ý kiến |
| aesthetic | /iːsˈθetik/ | tính từ | mỹ học, thẩm mỹ |
| aesthetically | /iːsˈθetikəli/ | trạng từ | có thẩm mỹ |
| agreeable | /əˈgriəbl/ | tính từ | dễ chịu, dễ thương |
| aimless | /ˈeimlis/ | tính từ | không mục đích, vu vơ, bâng quơ |
| aimlessly | /ˈeɪmləsli/ | trạng từ | không mục đích, vu vơ, bâng quơ |
| alienate | /ˈeiljəneit/ | động từ | làm cho giận ghét |
| align | /əˈlain/ | động từ | sắp cho thẳng hàng |
| alignment | /əˈlainmənt/ | danh từ | sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng |
| allege | /əˈledʤ/ | động từ | cho là, khẳng định |
| alleviate | /əˈliːvieit/ | động từ | giảm khinh |
| altruism | /ˈæltruizm/ | danh từ | chủ nghĩa vị tha |
| altruistic | /,æltruˈistik/ | tính từ | chủ nghĩa vị tha |
| amateur | /ˈæmətəː/ | danh từ | tài tử |
| amid | /əˈmid/ | giới từ | giữa, ở giữa & ) |
| amplification | /,æmplifiˈkeiʃn/ | danh từ | sự mở rộng |
| amply | /ˈæmpli/ | trạng từ | dư dả, đầy đủ |
| anchored | /ˈæɳkəd/ | tính từ | đậu, tả neo |
| animatedly | xem animated | ||
| anthropologist | /,ænθrəˈpɔlədʤist/ | danh từ | nhà nhân loại học |
| anthropology | /,ænθrəˈpɔlədʤi/ | danh từ | nhân loại học |
| anticlimactic | /ˈæntiklaiˈmæktik/ | tính từ | hạ xuống từ cực điểm |
| antiquated | /ˈæntikweitid/ | tính từ | cổ, cổ xưa, cũ kỹ |
| antiquity | /ænˈtikwiti/ | danh từ | tình trạng cổ xưa |
| appal | /əˈpɔːl/ | động từ | làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm thất kinh |
| appalling | /əˈpɔːliɳ/ | tính từ | làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh |
| appallingly | /əˈpɔːliɳli/ | trạng từ | làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh |
| appliance | /əˈplaiəns/ | danh từ | đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ |
| apprehensive | /,æpriˈhensiv/ | tính từ | sợ hãi, e sợ |
| apprentice | /əˈprentis/ | danh từ | người học việc, người học nghề |
| apprenticeship | /əˈprentiʃip/ | danh từ | sự học việc, sư học nghề |
| apt | /æpt/ | tính từ | có khuynh hướng hay, dễ |
| aqua | /ˈækwə/ | danh từ | số nhiều aquas |
| aquarium | /əˈkweəriəm/ | danh từ | bể nuôi |
| artistically | /ɑːtˈɪstɪkli/ | trạng từ | khéo léo, sắc sảo |
| assertion | /əˈsəːʃn/ | danh từ | sự đòi |
| astray | /əˈstrei/ | trạng từ | lạc đường, lạc lối |
| atmospheric | /,ætməsˈferik/ | tính từ | quyển khí, không khí |
| avid | /ˈævid/ | tính từ | khao khát, thèm khát, thèm thuồng |
| baldly | /ˈbɔːldli/ | trạng từ | không màu mè, không che đậy |
| batter | /ˈbætə/ | động từ | xây thoải chân |
| battered | /bˈætəd/ | tính từ | méo mó, mòn vẹt |
| bearded | /ˈbiədid/ | tính từ | có râu |
| beforehand | /biˈfɔːhænd/ | trạng từ | sẵn sàng trước |
| beguiling | /bɪɡˈaɪlɪŋ/ | tính từ | lý thú, hấp dẫn |
| beguilingly | /bɪɡˈaɪlɪŋli/ | trạng từ | lý thú, hấp dẫn |
| believably | /bɪlˈiːvəbli/ | trạng từ | đáng tin |
| benign | /biˈnain/ | tính từ | lành |
| benignly | /bɪnˈaɪnli/ | trạng từ | nhân từ, nhân hậu, tử tế |
| bequeath | /biˈkwiːð/ | động từ | để lại |
| billiards | /ˈbiljədz/ | trò chơi bi-a | |
| blankness | /blˈæŋknəs/ | xem blank | |
| bliss | /blis/ | danh từ | hạnh phúc |
| blister | /ˈblistə/ | danh từ | vết bỏng giộp |
| blithely | /blˈaɪðli/ | trạng từ | vô tình |
| blockbuster | /blˈɒkbʌstə/ | danh từ | bom tấn |
| bouquet | /ˈbukei/ | danh từ | bó hoa |
| brainwash | /brˈeɪnwɒʃ/ | động từ | tẩy não |
| brainwashing | /brˈeɪnwɒʃɪŋ/ | danh từ | sự tẩy não |
| bribe | /braib/ | động từ | đút lót, hối lộ, mua chuộc |
| bribery | /ˈbraibəri/ | danh từ | sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc |
| bubbly | /ˈbʌbli/ | tính từ | có bong bóng, nhiều bọt, nhiều tăm |
| buffer | /ˈbʌfə/ | danh từ | vật đệm, tăng đệm |
| buffoon | /bʌˈfuːn/ | danh từ | anh hề |
| bulk | /bʌlk/ | danh từ | trọng tải hàng hoá |
| bulky | /ˈbʌlki/ | tính từ | to lớn, đồ sộ |
| bureaucratic | /,bjərouˈkrætik/ | tính từ | quan lại, công chức |
| bureaucratically | /,bjuərouˈkrætikəli/ | trạng từ | quan liêu |
| buzzer | /ˈbʌzə/ | danh từ | còi |
| bypass | /ˈbaipɑːs/ | động từ | làm đường vòng |
| calorie | /ˈkæləri/ | danh từ | calo |
| candid | /ˈkændid/ | tính từ | thật thà, ngay thẳng, bộc trực |
| candidly | /kˈændɪdli/ | trạng từ | thật thà, thẳng thắn |
| canoe | /kəˈnuː/ | danh từ | xuồng |
| carpenter | /ˈkɑːpintə/ | danh từ | thợ mộc |
| carpentry | /ˈkɑːpintri/ | danh từ | nghề thợ mộc |
| carrier | /ˈkæriə/ | danh từ | người đưa, người mang |
| cavity | /ˈkæviti/ | danh từ | lỗ hổng |
| ceaseless | /ˈsiːslisnis/ | tính từ | không ngừng, không ngớt, không dứt |
| ceaselessly | /sˈiːsləsli/ | trạng từ | không ngớt, liên tục |
| cessation | /seˈseiʃn/ | danh từ | sự dừng, sự ngừng, sự đình, sự chấm dứt |
| chaotically | /keɪˈɒtɪkli/ | trạng từ | hỗn độn, hỗn loạn |
| characterization | /,kæriktəraiˈzeiʃn/ | danh từ | sự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm |
| charter | /ˈtʃɑːtə/ | động từ | ban đặc quyền |
| chauffer | /ˈtʃɔːfə/ | danh từ | lò than nhỏ, lồng ấp |
| chill | /tʃil/ | động từ | làm ớn lạnh |
| chilly | /ˈtʃili/ | tính từ | lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh |
| chisel | /ˈtʃizl/ | động từ | đục |
| chiselled | /tʃˈɪzəld/ | tính từ | được chạm, trổ |
| churn | /tʃəːn/ | động từ | đánh |
| circulate | /ˈsəːkjuleit/ | động từ | lưu hành, truyền, truyền bá |
| circulation | /,səːkjuˈleiʃn/ | danh từ | sự lưu thông |
| citation | /saiˈteiʃn/ | danh từ | sự dẫn, sự trích dẫn |
| cite | /sait/ | động từ | dẫn, trích dẫn |
| clammy | /ˈklæmi/ | tính từ | lạnh và ẩm ướt |
| clan | /klæn/ | danh từ | thị tộc |
| classy | /ˈklɑːsi/ | tính từ | ưu tú, xuất sắc, cừ |
| claustrophobia | /klˌɒstrəfˈəʊbiə/ | danh từ | nỗi lo sợ mình bị giam giữ |
| claustrophobic | /klˌɒstrəfˈəʊbɪk/ | tính từ | mắc phải nỗi sợ bị giam giữ, hoặc gây ra nỗi sợ ấy |
| cleanly | /ˈklenli/ | tính từ | sạch, sạch sẽ |
| clench | /klentʃ/ | động từ | nghiền, siết, mím, nắm chặt |
| cleverness | /ˈklevənis/ | danh từ | sự lanh lợi, sự thông minh |
| climactic | /klaiˈmæktik/ | tính từ | theo phép tiến dần |
| climax | /ˈklaimæks/ | danh từ | phép tiến dần |
| clinical | /ˈklinikəl/ | tính từ | buồng bệnh, ở buồng bệnh, lâm sàng |
| cloak | /klouk/ | danh từ | áo choàng không tay, áo khoát không tay |
| closeness | /ˈklousnis/ | danh từ | sự gần gũi, sự thân mật |
| clutch | /klʌtʃ/ | động từ | giật, chộp, bắt lấy |
| clutter | /ˈklʌtə/ | danh từ | tiếng ồn ào huyên náo |
| collaborate | /kəˈlæbəreit/ | động từ | cộng tác |
| collaboration | /kə,læbəˈreiʃn/ | danh từ | sự cộng tác |
| collaborative | /kəlˈæbrətˌɪv/ | xem collaborate | |
| collaborator | /kəˈlæbəreitə/ | danh từ | người cộng tác |
| commend | /kəˈmend/ | động từ | khen ngợi, ca ngợi, tán dương |
| commendation | /,kɔmenˈdeiʃn/ | danh từ | sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương |
| commercially | /kəmˈɜːʃəlˌi/ | trạng từ | về phương diện thương mại |
| compel | /kəmˈpel/ | động từ | buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép |
| complementary | /,kɔmpliˈmentəri/ | tính từ | bù, bổ sung |
| compliance | /ˈkɔmplaiəns/ | danh từ | sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo |
| compliant | /kəmˈplaiənt/ | tính từ | hay chiều |
| compliantly | /kəmplˈaɪəntli/ | xem compliant | |
| complimentary | /,kɔmpliˈmentəri/ | tính từ | ca ngợi, ca tụng, tán tụng |
| comply | /kəmˈplai/ | động từ | tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo |
| comprise | /kəmˈpraiz/ | động từ | gồm có, bao gồm |
| compulsion | /kəmˈpʌlʃn/ | danh từ | sự ép buộc, sự cưỡng bách |
| con | /kɔn/ | động từ | học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm |
| concerto | /kənˈtʃəːtou/ | danh từ | côngxectô |
| concur | /kənˈkəː/ | động từ | trùng nhau, xảy ra đồng thời |
| conditional | /kɔnˈdiʃənl/ | tính từ | có điều kiện |
| conditionally | /kəndˈɪʃənəli/ | trạng từ | có điều kiện, tùy theo điều kiện |
| confide | /kənˈfaid/ | động từ | nói riêng |
| confinement | /kənˈfainmənt/ | danh từ | sự giam, sự giam hãm |
| conform | /kənˈfɔːm/ | động từ | làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với |
| conformity | /kənˈfɔːmiti/ | danh từ | sự phù hợp, sự thích hợp |
| congregate | /ˈkɔɳgrigeit/ | động từ | tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội nghị |
| conjure | /ˈkʌndʤə/ | động từ | làm trò ảo thuật |
| connoisseur | /,kɔniˈsəː/ | danh từ | người sành sỏi, người thành thạo |
| conscientious | /,kɔnʃiˈenʃəsnis/ | tính từ | có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ |
| conscientiously | /kˌɒnsɪˈɛnʃəsli/ | trạng từ | chu toàn, tận tình |
| conservatory | /kənˈsəːvətri/ | danh từ | nhà kính |
| conserve | /kənˈsəːv/ | động từ | giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn |
| constraint | /kənˈstreint/ | danh từ | sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép |
| consultancy | /kənsˈʌltənsi/ | danh từ | sự giúp đỡ ý kiến |
| consultation | /,kɔnsəlˈteiʃn/ | danh từ | sự hỏi ý kiến |
| contextual | /kɔnˈtekstjuəl/ | tính từ | văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn |
| contextually | /kəntˈɛkstʃuːəli/ | xem contextual | |
| continuity | /,kɔntiˈnjuːiti/ | danh từ | sự liên tục, sự liên tiếp |
| contractor | /kənˈtræktə/ | danh từ | cơ co |
| convict | /ˈkɔnvikt/ | động từ | kết án, tuyên bố có tội |
| conviction | /kənˈvikʃn/ | danh từ | sự kết án, sự kết tội |
| convoluted | /ˈkɔnvəluːt/ | tính từ | quấn, xoắn |
| corps | /kɔːps/ | danh từ | quân đoàn |
| cost-effective | có hiệu quả kinh tế, có hiệu quả chi phí | ||
| coupled | /kˈʌpəld/ | bị ghép | |
| coverage | /ˈkʌvəridʤ/ | danh từ | vùng được gộp vào |
| crave | /kreiv/ | động từ | nài xin, khẩn cầu |
| craving | /ˈkreiviɳ/ | danh từ | sự thèm muốn, lòng khao khát |
| creamy | /ˈkriːmi/ | tính từ | có nhiều kem |
| credibility | /,krediˈbiliti/ | danh từ | sự tín nhiệm |
| credible | /ˈkredəbl/ | tính từ | đáng tin, tin được |
| credibly | /krˈɛdɪbli/ | trạng từ | tin được, đáng tin |
| criteria | /kraiˈtiəriən/ | danh từ | tiêu chuẩn |
| crude | /kruːd/ | tính từ | nguyên, sống, thô, chưa luyện |
| crudely | /krˈuːdli/ | trạng từ | sơ sài, qua loa |
| crumb | /krʌm/ | danh từ | miếng, mẫu, mảnh vụn |
| crumble | /ˈkrʌmbl/ | động từ | vỡ vụn, đổ nát, bở |
| customary | /ˈkʌstəməri/ | tính từ | thông thường, theo lệ thường, thành thói quen |
| cynic | /ˈsinik/ | danh từ | nhà khuyến nho |
| cynical | /ˈsinik/ | tính từ | khuyến nho |
| cynically | /sˈɪnɪkli/ | trạng từ | bất cần đạo lý, bất nhẫn |
| cynicism | /ˈsinisizm/ | danh từ | cynicsm thuyết khuyến nho |
| damply | trạng từ | ẩm ướt, nhớp nháp | |
| darkroom | /dˈɑːkruːm/ | danh từ | buồng tối |
| daunt | /dɔːnt/ | động từ | đe doạ, doạ nạt, doạ dẫm |
| daunting | /dˈɔːntɪŋ/ | tính từ | làm thoái chí, làm nản chí |
| daydream | /dˈeɪdriːm/ | danh từ | sự mơ mộng |
| debut | /dˈeɪbjuː/ | danh từ | lần trình diễn đầu tiên |
| deceit | /diˈsiːt/ | danh từ | sự lừa dối, sự đánh lừa, sự lừa đảo, sự lừa gạt |
| degradation | /,degrəˈdeiʃn/ | danh từ | sự giáng chức |
| degrade | /diˈgreid/ | động từ | giáng chức, hạ tầng công tác |
| degrading | /diˈgreidiɳ/ | tính từ | làm giảm giá trị |
| demise | /diˈmaiz/ | danh từ | sự cho thuê, sự cho mướn |
| demo | /dˈɛməʊ/ | danh từ | cuộc biểu tình |
| demographic | /,diːməˈgræfik/ | tính từ | nhân khẩu học |
| demographically | /dˌɛməɡrˈæfɪkli/ | xem demographic | |
| demography | /diːˈmɔgrəfi/ | danh từ | nhân khẩu học |
| demolition | /diˈmɔliʃmənt/ | danh từ | sự phá huỷ |
| depict | /diˈpikt/ | động từ | vẽ |
| depiction | /,diˈpikʃn/ | danh từ | thuật vẽ, hoạ |
| deprivation | /,depriˈveiʃn/ | danh từ | sự mất |
| descent | /diˈsent/ | danh từ | sự xuống |
| desertion | /diˈzəːʃn/ | danh từ | sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn |
| detest | /diˈtest/ | động từ | ghét, ghét cay ghét đắng |
| detestable | /diˈtestəbl/ | tính từ | đáng ghét |
| detriment | /ˈdetrimənt/ | danh từ | sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại |
| detrimental | /,detriˈmentl/ | tính từ | có hại, thiệt hại cho |
| detrimentally | /dˌɛtrɪmˈɛntəli/ | trạng từ | bất lợi |
| detritus | /diˈtraitəs/ | danh từ | vật vụn |
| devotee | /,devouˈtiː/ | danh từ | người mộ đạo, người sùng đạo |
| digitalize | động từ | số hoá | |
| discard | /ˈdiskɑːd/ | động từ | chui, dập |
| discourse | /disˈkɔːs/ | danh từ | bài thuyết trình, bài diễn thuyết |
| disdain | /disˈdein/ | danh từ | sự khinh, sự khinh thị |
| disillusionment | /,disiˈluːʤnmənt/ | danh từ | sự làm vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng |
| dislodge | /disˈlɔdʤ/ | động từ | đuổi ra khỏi, trục ra khỏi |
| dismal | /ˈdizməl/ | tính từ | buồn thảm, tối tăm, ảm đạm |
| dismally | /dˈɪzməli/ | trạng từ | u sầu, rầu rự |
| dismay | /disˈmei/ | động từ | làm mất tinh thần |
| dispensary | /disˈpensəri/ | danh từ | trạm phát thuốc |
| dispense | /disˈpens/ | động từ | phân phát, phân phối |
| disquieting | /disˈkwaiətiɳ/ | tính từ | làm không an tâm, làm không yên lòng, làm băn khoăn lo lắng |
| dissect | /diˈsekt/ | động từ | cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc |
| dissection | /diˈsekʃn/ | danh từ | sự cắt ra từng mảnh, sự chặt ra từng khúc |
| dither | /ˈdiðə/ | động từ | run lập cập, rùng mình |
| diverge | /daiˈvəːdʤ/ | động từ | phân kỳ, rẽ ra |
| divergence | /daiˈvəːdʤəns/ | danh từ | sự phân kỳ, sự rẽ ra |
| divergent | /daiˈvəːdʤənt/ | tính từ | phân kỳ, rẽ ra |
| diversity | /daiˈvəːsiti/ | danh từ | tính nhiều dạng, tính nhiều vẻ |
| docile | /ˈdousail/ | tính từ | dễ bảo, dễ sai khiến, ngoan ngoãn |
| docilely | trạng từ | ngoan ngoãn, dễ bảo | |
| domestically | /dəmˈɛstɪkli/ | trạng từ | trong nước, nội địa |
| domesticate | /dəˈmestikeit/ | động từ | làm cho hợp thuỷ thổ |
| domestication | /də,mestiˈkeiʃn/ | danh từ | sự làm cho hợp thuỷ thổ |
| dominant | /ˈdɔminənt/ | tính từ | át, trội, có ưu thế hơn |
| domination | /,dɔmiˈneiʃn/ | danh từ | sự thống trị |
| dramatist | /ˈdræmətist/ | danh từ | nhà soạn kịch, nhà viết kịch |
| drawback | /ˈdrɔːbæk/ | danh từ | điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi |
| durable | /ˈdjuərəbl/ | tính từ | bền, lâu bền |
| duration | /djuəˈreiʃn/ | danh từ | thời gian, khoảng thời gian |
| dutiful | /ˈdjuːtiful/ | tính từ | biết vâng lời, biết nghe lời |
| dutifully | /djˈuːtɪfəli/ | trạng từ | nghiêm túc, đầy ý thức trách nhiệm |
| dynamically | /daɪnˈæmɪkli/ | trạng từ | năng nổ, sôi nổi |
| eccentric | /ikˈsentrik/ | danh từ | người lập dị, người kỳ cục |
| eccentrically | /ɛksˈɛntrɪkli/ | trạng từ | lập dị, kỳ cục, quái gở |
| eclectic | /ekˈlektik/ | tính từ | chiết trung |
| eclectically | trạng từ | theo quan niệm chiết trung | |
| ecstatically | /ɛkstˈætɪkli/ | trạng từ | đê mê, ngây ngất, mê ly |
| effortless | /ˈefətlis/ | tính từ | không cố gắng, thụ động |
| ego | /ˈegou/ | danh từ | cái tôi |
| elaborate | /iˈlæbərit/ | tính từ | phức tạp |
| elaboration | /i,læbəˈreiʃn/ | danh từ | sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu |
| elastic | /iˈlæstik/ | danh từ | dây chun, dây cao su |
| elevate | /ˈeliveit/ | động từ | nâng lên, đưa lên, giương |
| elevation | /,eliˈveiʃn/ | danh từ | sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên |
| elongate | /ˈiːlɔɳgit/ | động từ | làm dài ra, kéo dài ra |
| elude | /iˈluːd/ | động từ | tránh, né, lảng tránh |
| elusive | /iˈluːsiv/ | tính từ | hay lảng tránh |
| embark | /emˈbɑːk/ | động từ | cho lên tàu imbark) |
| endorsement | /inˈdɔːsmənt/ | danh từ | sự chứng thực đằng sau |
| engross | /inˈgrous/ | động từ | làm mê mải |
| engrossing | /inˈgrousiɳ/ | tính từ | choán hết thì giờ, phải để nhiều tâm trí vào |
| enormously | /ɪnˈɔːməsli/ | trạng từ | to lớn, khổng lồ |
| enterprising | /ˈentəpraiziɳ/ | tính từ | dám làm |
| enviable | /ˈenviəbl/ | tính từ | gây thèm muốn, gây ghen tị, gây đố kỵ |
| envisage | /inˈvizidʤ/ | động từ | nhìn thẳng vào mặt |
| estimation | /,estiˈmeiʃn/ | danh từ | sự đánh giá |
| ethical | /ˈeθik/ | tính từ | đạo đức, luân thường đạo lý |
| ethically | /ˈeθikəli/ | trạng từ | có đạo đức, theo đúng luân thường đạo lý, hợp với luân thườ… |
| evoke | /iˈvouk/ | động từ | gọi lên , gợi lên |
| ewe | /ˈjuːə/ | danh từ | cừu cái |
| exert | /igˈzəːt/ | động từ | dùng, sử dụng |
| exhibitionist | /,eksiˈbiʃnist/ | danh từ | người thích phô trương |
| exhilarate | /igˈziləreit/ | động từ | làm vui vẻ, làm hồ hởi |
| exhilarating | /igˈzilərənt/ | tính từ | làm vui vẻ, làm hồ hởi |
| exhilaration | /ig,ziləˈreiʃn/ | danh từ | niềm vui vẻ, niềm hồ hởi |
| exodus | /ˈeksədəs/ | danh từ | sự rời đi, sự ra đi |
| exotically | /ɛɡzˈɒtɪkli/ | xem exotic | |
| expedite | /ˈekspidait/ | động từ | xúc tiến |
| expire | /iksˈpaiə/ | động từ | thở ra |
| explanatory | /iksˈplænətəri/ | tính từ | để giảng, để giảng giải, để giải nghĩa |
| exploitation | /iksˈplɔitidʤ/ | danh từ | sự khai thác, sự khai khẩn |
| explosively | /ɛksplˈəʊsɪvli/ | trạng từ | mạnh mẽ, dữ dội |
| exterior | /eksˈtiəriə/ | danh từ | bề ngoài |
| extortion | /iksˈtɔːʃn/ | danh từ | sự bóp nặn, sự tống |
| extravagance | /iksˈtrævigəns/ | danh từ | tính quá mức, tính quá độ |
| exuberance | /igˈzjuːbərəns/ | danh từ | tính sum sê, tính um tùm |
| exuberant | /igˈzjuːbərənt/ | tính từ | sum sê & ), um tùm |
| exuberantly | /ɛɡzjˈuːbərəntli/ | trạng từ | xum xuê, dồi dào |
| fabulously | /fˈæbjʊləsli/ | trạng từ | thần thoại, bịa đặt, hoang đường |
| facial | /ˈfeiʃəl/ | tính từ | mặt |
| facilitation | /fəsˌɪlɪtˈeɪʃən/ | danh từ | sự tạo điều kiện thuận lợi |
| faction | /ˈfækʃn/ | danh từ | bè phái, bè cánh |
| fanatic | /fəˈnætik/ | danh từ | người cuồng tín |
| fanatically | /fənˈætɪkli/ | trạng từ | cuồng nhiệt, say mê |
| fanciful | /ˈfænsiful/ | tính từ | thích kỳ lạ |
| farce | /fɑːs/ | danh từ | trò khôi hài, trò hề & ) |
| fatality | /fəˈtæliti/ | danh từ | định mệnh, vận mệnh, số mệnh |
| fatigue | /fəˈtiːg/ | danh từ | sự mệt mỏi, sự mệt nhọc |
| favourably | /fˈeɪvərəbli/ | trạng từ | thuận lợi, tốt đẹp |
| ferocious | /fəˈrouʃəs/ | tính từ | dữ tợn, hung ác, dã man, tàn bạo |
| ferociously | /fərˈəʊʃəsli/ | trạng từ | hung tợn, tàn bạo |
| fiddle | /ˈfidl/ | động từ | kéo viôlông |
| fiddler | /ˈfidlə/ | danh từ | cua uca, cua kéo đàn |
| fiddly | /fˈɪdli/ | tính từ | nhỏ mọn |
| fiend | /fiːnd/ | danh từ | ma quỷ, quỷ sứ |
| fiendish | /fiːndiʃ/ | tính từ | như ma quỷ, như quỷ sứ |
| fiendishly | /fˈiːndɪʃli/ | trạng từ | cực kỳ, vô cùng |
| fiercely | /fˈiəsli/ | trạng từ | dữ dội, mãnh liệt |
| fissure | /ˈfiʃə/ | danh từ | chỗ nứt, vết nứt |
| fixture | /ˈfikstʃə/ | danh từ | vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định |
| flashback | /ˈflæʃbæk/ | danh từ | cảnh hồi tưởng |
| flask | /flɑːsk/ | danh từ | túi đựng thuốc súng |
| flatter | /ˈflætə/ | động từ | tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ |
| flattery | /ˈflætəri/ | danh từ | sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ |
| flick | /flick/ | động từ | đánh nhẹ, vụt nhẹ, gõ nhẹ, búng |
| flicker | /flicker/ | danh từ | ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng |
| flourish | /flourish/ | danh từ | sự trang trí bay bướm |
| folktale | /fˈəʊkteɪl/ | danh từ | truyện dân gian |
| forensic | /fərˈɛnsɪk/ | tính từ | pháp lý, toà án |
| forfeit | /ˈfɔːfit/ | động từ | để mất, mất quyền |
| formality | /fɔːˈmæliti/ | danh từ | sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục |
| formulate | /ˈfɔːmjuleit/ | động từ | làm thành công thức |
| fossil | /ˈfɔsl/ | danh từ | vật hoá đá, hoá thạch |
| fraction | /ˈfrækʃn/ | danh từ | phân số |
| fragmentation | /,frægmenˈteiʃn/ | danh từ | sự vỡ ra từng mảnh |
| frostily | trạng từ | lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm | |
| frosty | /ˈfrɔsti/ | tính từ | băng giá, giá rét |
| fuse | /fjuːz/ | động từ | chảy ra |
| fusion | /ˈfjuːʤn/ | danh từ | sự làm cho chảy ra, sự nấu chảy ra |
| gadget | /ˈgædʤit/ | danh từ | bộ phận cải tiến |
| gamely | /ɡˈeɪmli/ | trạng từ | liều lỉnh, mạo hiểm |
| gape | /geip/ | động từ | ngáp |
| gem | /dʤem/ | danh từ | viên ngọc |
| geological | /dʤiəˈlɔdʤik/ | tính từ | địa chất |
| geologically | /dʒˌɪəlˈɒdʒɪkli/ | trạng từ | về mặt địa chất, về phương diện địa chất |
| ghostly | /ˈgoustli/ | tính từ | ma quỷ |
| gig | /gig/ | danh từ | xe độc mã hai banh |
| glean | /gliːn/ | động từ | mót |
| glum | /glʌm/ | tính từ | ủ rũ, buồn bã, rầu rĩ |
| glumly | /ɡlˈʌmli/ | trạng từ | ủ rũ, rầu rự |
| gnaw | /nɔː/ | động từ | gặm, ăn mòn |
| goose | /guːs/ | danh từ | ngỗng, ngỗng cái |
| gourmet | /ˈguəmei/ | danh từ | người sành ăn, người sành rượu |
| graft | /grɑːft/ | động từ | ăn hối lộ |
| grapefruit | /ɡrˈeɪpfruːt/ | danh từ | cây bưởi chùm |
| gruelling | /ˈgruəliɳ/ | tính từ | gruesome |
| gruesome | /ˈgruːsəm/ | tính từ | ghê gớm, khủng khiếp |
| gruesomely | /ɡrˈuːsʌmli/ | trạng từ | khủng khiếp, kinh khủng |
| grumble | /ˈgrʌmbl/ | động từ | càu nhàu, cằn nhằn |
| gush | /gʌʃ/ | động từ | phun ra, vọt ra |
| gushing | /ˈgʌʃiɳ/ | tính từ | phun ra, vọt ra |
| gushingly | trạng từ | vồn vã, vồ vập | |
| gusto | /ˈgʌstou/ | danh từ | sự thưởng thức, sự hưởng |
| gutsy | /ɡˈʌtsi/ | tính từ | gan góc, dũng cảm |
| gypsy | /ˈdʤipsi/ | danh từ | dân gipxi |
| hack | /hæk/ | động từ | đốn, đẽo, chém, chặt mạnh |
| haggle | /ˈhægl/ | động từ | mặc cả |
| harass | /ˈhærəs/ | động từ | gây ưu phiền, gây lo lắng |
| harassment | /ˈhærəsmənt/ | danh từ | sự quấy rầy, sự phiền nhiễu |
| headstrong | /ˈhedstrɔɳ/ | tính từ | bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh |
| hedgehog | /ˈhedʤhɔg/ | danh từ | con nhím Âu |
| heifer | /ˈhefə/ | danh từ | bò cái tơ, bê cái |
| heighten | /ˈhaitn/ | động từ | làm cao lên, làm cao hơn, nâng cao |
| hence | /hens/ | trạng từ | sau đây, kể từ đây |
| heroine | /ˈherouin/ | danh từ | nữ anh hùng |
| hibernate | /ˈhaibəːneit/ | động từ | ngủ đông |
| hibernation | /,haibəːˈneiʃn/ | danh từ | sự ngủ đông |
| homely | /ˈhoumli/ | tính từ | giản dị, chất phác |
| honk | /hɔɳk/ | động từ | kêu |
| hostess | /ˈhoustis/ | danh từ | bà chủ nhà |
| hostile | /ˈhɔstail/ | tính từ | thù địch |
| hostility | /hɔsˈtiliti/ | danh từ | sự thù địch |
| hypocrisy | /hiˈpɔkrəsi/ | danh từ | đạo đức giả |
| hypocrite | /ˈhipɔkrit/ | danh từ | kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa |
| hypocritical | /,hipəˈkritikəl/ | tính từ | đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa |
| hypocritically | /hˌɪpəkrˈɪtɪkli/ | trạng từ | giả nhân giả nghĩa |
| immense | /iˈmens/ | tính từ | mênh mông, bao la, rộng lớn |
| immensely | /iˈmensli/ | trạng từ | rất, hết sức |
| imp | /imp/ | danh từ | tiểu yêu, tiểu quỷ |
| impede | /imˈpiːd/ | động từ | làm trở ngại, ngăn cản, cản trở |
| impediment | /imˈpedimənt/ | danh từ | sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở,… |
| impersonal | /imˈpəːsnl/ | tính từ | không có cá tính con người |
| impersonally | trạng từ | không nhằm vào ai, bâng quơ | |
| impersonate | /imˈpəːsəneit/ | động từ | thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá |
| impersonation | /im,pəːsəˈneiʃn/ | danh từ | sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá |
| impersonator | /imˈpəːsəneitə/ | danh từ | người đóng vai, người thủ vai |
| impervious | /ɪmpˈɜːvɪəs/ | tính từ | không thấu qua được, không thấm |
| impish | /ˈimpiʃ/ | tính từ | ma quỷ |
| impishly | /ɪmpˈɪʃli/ | trạng từ | ranh mãnh, tinh ma quỷ quái |
| implicate | /ˈimplikit/ | động từ | lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu… |
| incision | /inˈsiʤn/ | danh từ | sự rạch |
| incisor | /inˈsaizə/ | danh từ | răng sữa |
| inclusion | /inˈkluːʤn/ | danh từ | sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả |
| inclusive | /inˈkluːsiv/ | tính từ | gồm cả, kể cả |
| inclusively | /ɪnklˈuːsɪvli/ | trạng từ | gồm trọn, kể cả giới hạn đã nêu |
| indefinite | /inˈdefinit/ | tính từ | mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát |