Kasser English

dispense

/disˈpens/
động từ
phân phát, phân phối; pha chế và cho (thuốc); (+ from) miễn trừ, tha cho

dispense (/disˈpens/, động từ) nghĩa là phân phát, phân phối; pha chế và cho (thuốc); (+ from) miễn trừ, tha cho. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.