conserve
/kənˈsəːv/
động từ
giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn; chế thành mứt
conserve (/kənˈsəːv/, động từ) nghĩa là giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn; chế thành mứt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 4 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn; chế thành mứtto conserve one's strength – giữ gìn sức khoẻ; bảo toàn lực lượng
- danh từ mứt, mứt quả