Kasser English

amateur

/ˈæmətəː/
danh từ
tài tử; người ham chuộng; (định ngữ) có tính chất tài tử, nghiệp dư, không chuyên

amateur (/ˈæmətəː/, danh từ) nghĩa là tài tử; người ham chuộng; (định ngữ) có tính chất tài tử, nghiệp dư, không chuyên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với amateur

I still enjoy amateur matches even though the quality is lower.
ai stil inˈdʤɔi ˈæmətəː ˈiːvən ðou ðiː ˈkwɔliti ˈɪz ˈlouə
Tôi vẫn thích các trận nghiệp dư dù chất lượng thấp hơn.
Partly. Their careers are short and injuries are common, but amateur players who bring entertainment to small towns deserve support too.
ˈpɑːtli ðeə ɑː ʃɔːt ænd ɑː ˈkɔmən bʌt ˈæmətəː huː briɳ tuː smɔːl diˈzəːv səˈpɔːt tuː
Một phần thôi. Sự nghiệp của họ ngắn và chấn thương là chuyện thường, nhưng người chơi nghiệp dư mang lại giải trí cho thị trấn nhỏ cũng xứng đáng được hỗ trợ.