Từ vựng tiếng Anh C1 – trang 2
Trình độ C1 theo khung CEFR gồm 906 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| indefinitely | /ɪndˈɛfɪnətli/ | trạng từ | mập mờ |
| individuality | /,indi,vidjuˈæliti/ | danh từ | tính chất cá nhân |
| induct | /inˈdʌkt/ | động từ | làm lễ nhậm chức cho |
| induction | /inˈdʌkʃn/ | danh từ | sự làm lễ nhậm chức |
| inexcusable | /,iniksˈkjuːtəbl/ | tính từ | không thể thứ được, không thể bào chữa được |
| inexcusably | /ˌɪnɪkˈskjuzəbli/ | trạng từ | không đáng tha thứ, không tha thứ được |
| inexhaustible | /,inigˈzɔːstəbl/ | tính từ | không bao giờ hết được, vô tận |
| inexplicable | /inˈeksplikəbl/ | tính từ | không thể giải nghĩa được, không thể giải thích được |
| inexplicably | /ˌɪnɛksplˈɪkəbli/ | trạng từ | không giải thích được, không cắt nghĩa được |
| ingenious | /inˈdʤiːnjəs/ | tính từ | khéo léo |
| ingenuity | /,indʤiˈnjuːiti/ | danh từ | tài khéo léo |
| inherent | /inˈhiərənt/ | tính từ | vốn có, cố hữu |
| inherently | /ɪnhˈiərəntli/ | trạng từ | vốn đã |
| inheritance | /inˈheritəns/ | danh từ | sự thừa kế |
| injustice | /inˈdʤʌstis/ | danh từ | sự bất công |
| innovate | /ˈinouveit/ | động từ | đưa vào những cái mới |
| insecure | /,insiˈkjuə/ | tính từ | không an toàn |
| insecurely | /ˌɪnsɪkjˈɔːli/ | trạng từ | bấp bênh, không chắc chắn, không an toàn |
| insensitive | /inˈsensitiv/ | tính từ | không có cảm giác |
| insensitively | /ɪnsˈɛnsɪtˌɪvli/ | xem insensitive | |
| insightful | /ˈinsaitful/ | tính từ | sâu sắc, sáng suốt |
| insightfully | xem insightful | ||
| instinctive | /inˈstiɳktiv/ | tính từ | thuộc bản năng |
| instinctively | /ɪnstˈɪŋktɪvli/ | trạng từ | theo bản năng, do bản năng |
| insubordinate | /,insəˈbɔːdnit/ | tính từ | không chịu phục tùng, không chịu vâng lời |
| insubordinately | xem insubordinate | ||
| insubordination | /ˈinsə,bɔːdiˈneiʃn/ | danh từ | sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời |
| integral | /ˈintigrəl/ | tính từ | tính toàn bộ |
| intellect | /ˈintilekt/ | danh từ | khả năng hiểu biết, khả năng lập luận |
| interject | /,intəˈdʤekt/ | động từ | bỗng xen vào |
| interjection | /,intəˈdʤekʃn/ | danh từ | sự nói xen vào |
| intuit | /inˈtjuːit/ | động từ | biết qua trực giác, trực cảm |
| intuition | /,intjuːˈiʃn/ | danh từ | trực giác, sự hiểu biết qua trực giác |
| intuitive | /inˈtjuːitiv/ | tính từ | trực giác |
| intuitively | /ɪntjˈuːɪtˌɪvli/ | trạng từ | bằng trực giác, qua trực giác |
| invoice | /ˈinvɔis/ | danh từ | danh đơn hàng gửi |
| irate | /aiˈreit/ | tính từ | nổi giận, giận dữ |
| irately | trạng từ | cáu tiết, giận dữ | |
| irony | /ˈaiəni/ | danh từ | sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm |
| isolate | /ˈaisəleit/ | động từ | cô lập |
| isolated | /ˈaisəleitid/ | tính từ | cô lập |
| itinerary | /aiˈtinərəri/ | danh từ | hành trình, con đường đi |
| jersey | /ˈdʤəːzi/ | danh từ | áo nịt len |
| jurisdiction | /,dʤuərisˈdikʃn/ | danh từ | quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền tài phán |
| justly | /dʒˈʌstli/ | xem just | |
| juvenile | /ˈdʤuːvinail/ | danh từ | thanh niên, thiếu niên |
| knowledgeable | /ˈnɔlidʤəbl/ | tính từ | thông thạo, biết nhiều |
| lackluster | /ˈlæk,lʌstə/ | tính từ | lờ đờ, không sáng |
| lacklustre | /ˈlæk,lʌstə/ | tính từ | lờ đờ, không sáng |
| lapse | /læps/ | danh từ | sự lầm lẫn, sự sai sót |
| latent | /ˈleitənt/ | tính từ | ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn, tiềm tàng |
| lavatory | /ˈlævətəri/ | danh từ | phòng rửa mặt |
| legacy | /ˈlegəsi/ | danh từ | tài sản kế thừa, gia tài, di sản |
| lethargic | /leˈθɑːdʤik/ | tính từ | hôn mê |
| lethargically | trạng từ | lờ phờ, thờ ơ | |
| lethargy | /ˈleθədʤi/ | danh từ | trạng thái hôn mê |
| liaison | /liːˈeizʤːɳ/ | danh từ | liên lạc |
| likelihood | /ˈlaiklihud/ | danh từ | sự có thể đúng, sự có thể thật |
| limitless | /ˈlimitlis/ | tính từ | vô hạn |
| linear | /ˈliniə/ | tính từ | nét kẻ, thuộc đường kẻ, đường vạch |
| linearly | /lˈɪniəli/ | tuyến tính | |
| loom | /luːm/ | động từ | hiện ra lờ mờ |
| ludicrous | /ˈluːdikrəs/ | tính từ | buồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch |
| ludicrously | /lˈuːdɪkrəsli/ | trạng từ | lố lăng, lố bịch |
| lust | /ˈlʌst/ | động từ | tham muốn, thèm khát |
| macabre | /məˈkɑːbr/ | tính từ | rùng rợn, khủng khiếp, kinh khủng |
| magnetic | /mægˈnetik/ | tính từ | nam châm, có tính từ, từ |
| magnetism | /ˈmægnitizm/ | danh từ | từ học |
| malfunction | /mˌælfˈʌŋkʃən/ | danh từ | sự chạy, trục trặc |
| maneuver | /məˈnuːvə/ | danh từ | manoeuvre |
| manicure | /ˈmænikjuə/ | danh từ | sự cắt sửa móng tay |
| manipulation | /mə,nipjuˈleiʃn/ | danh từ | sự vận dụng bằng tay, sự thao tác |
| manoeuvre | /məˈnuːvə/ | động từ | thao diễn, diễn tập |
| marginal | /ˈmɑːdʤinl/ | tính từ | mép, ở mép, ở bờ, ở lề |
| mark-up | /ˈmɑːkʌp/ | danh từ | sự tăng giá |
| marvel | /ˈmɑːvəl/ | động từ | ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ |
| maternal | /məˈtəːnl/ | tính từ | mẹ |
| meaningless | /ˈmiːniɳfulnis/ | tính từ | vô nghĩa |
| meaninglessly | trạng từ | xem meaningless | |
| mechanism | /ˈmekənizm/ | danh từ | máy móc, cơ cấu, cơ chế & ) |
| methodical | /miˈθɔdikəl/ | tính từ | có phương pháp |
| midwife | /ˈmidwaif/ | danh từ | bà đỡ, bà mụ |
| mingle | /ˈmiɳgl/ | động từ | trộn lẫn, lẫn vào |
| minutiae | /maiˈnjuːʃiiː/ | danh từ | những chi tiết vụn vặt |
| misplace | /ˈmisˈpleis/ | động từ | để không đúng chỗ & ) |
| monotonous | /məˈnɔtnəs/ | tính từ | đều đều, đơn điệu |
| monotony | /məˈnɔtnəsnis/ | danh từ | trạng thái đều đều, sự đơn điệu |
| motley | /ˈmɔtli/ | tính từ | sặc sỡ, nhiều màu |
| mountaineer | /,mauntiˈniə/ | danh từ | người miền núi |
| munch | /mʌntʃ/ | động từ | nhai, nhai tóp tép, nhai trệu trạo |
| muscular | /ˈmʌskjulə/ | tính từ | bắp thịt, cơ |
| mutually | /ˈmjuːtjuəli/ | trạng từ | lẫn nhau, qua lại |
| mythological | /,miθəˈlɔdʤik/ | tính từ | thần thoại học |
| mythology | /miˈθɔlədʤi/ | danh từ | thần thoại |
| naive | /nɑːˈiːv/ | tính từ | ngây thơ, chất phác |
| naively | /naɪˈiːvli/ | trạng từ | ngây thơ, chất phác |
| naivety | /nɑːˈiːvtei/ | danh từ | tính ngây thơ, tính chất phác |
| naturalness | /nˈætʃərəlnəs/ | danh từ | tính cách tự nhiên |
| neglectful | /niˈgektful/ | tính từ | sao lãng, cẩu thả, không chú ý |
| negligent | /ˈneglidʤənt/ | tính từ | cẩu thả, lơ đễnh |
| negligently | /nˈɛɡlɪdʒəntli/ | trạng từ | cẩu thả, lơ đễnh |
| negligible | /ˈneglidʤəbl/ | tính từ | không đáng kể |
| neutralise | /ˈnjuːtrəlaiz/ | động từ | trung lập hoá |
| neutralization | /,njuːtrəlaiˈzeiʃn/ | danh từ | sự trung lập hoá |
| neutralize | /ˈnjuːtrəlaiz/ | động từ | trung lập hoá |
| niche | /nitʃ/ | danh từ | hốc thường |
| nocturnal | /nɔkˈtəːnl/ | tính từ | đêm |
| nondescript | /ˈnɔndiskript/ | tính từ | khó nhận rõ, khó tả, khó phân loại |
| notable | /ˈnoutəbl/ | tính từ | có tiếng, trứ danh |
| notwithstanding | /,nɔtwiθˈstændiɳ/ | trạng từ | cũng cứ |
| numb | /nʌm/ | tính từ | tê, tê cóng |
| oblige | /əˈblaidʤ/ | động từ | bắt buộc, cưỡng bách |
| obscure | /əbˈskjuə/ | động từ | làm tối, làm mờ |
| obscurely | /ɒbskjˈɔːli/ | trạng từ | che khuất, mờ đi |
| occupant | /ˈɔkjupənt/ | danh từ | người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng |
| occupational | /,ɔkjuˈpeiʃənl/ | tính từ | nghề nghiệp |
| oddity | /ˈɔditi/ | danh từ | sự kỳ cục, sự kỳ quặc, sự kỳ dị |
| offspring | /ˈɔːfspriɳ/ | danh từ | con, con cái, con cháu, con đẻ |
| orchard | /ˈɔːtʃəd/ | danh từ | vườn cây ăn quả |
| ordinarily | /ˌɔːdɪnˈɛrəli/ | trạng từ | theo cách bình thường |
| organizational | /ˌɔrɡənəˈzeɪʃənəl/ | tính từ | tổ chức, cơ quan |
| otter | /ˈɔtə/ | danh từ | con rái cá |
| outset | /ˈautset/ | danh từ | sự bắt đầu |
| overdraft | /ˈouvədrɑːft/ | danh từ | sự rút quá số tiền gửi |
| oversee | /ˈouvəˈsiː/ | động từ | trông nom, giám thị |
| overseer | /ˈouvəsiə/ | danh từ | giám thị |
| panorama | /,pænəˈrɑːmə/ | danh từ | bức tranh cuộn tròn dở lần lần |
| panoramic | /,pænəˈræmik/ | tính từ | có cảnh tầm rộng |
| parasite | /ˈpærəsait/ | danh từ | kẻ ăn bám |
| paternal | /pəˈtəːnl/ | tính từ | của cha |
| paternalistic | /pətˌɜːnəlˈɪstɪk/ | tính từ | chế độ gia trưởng |
| pathos | /ˈpeiθɔs/ | danh từ | tính chất cảm động |
| peacock | /ˈpiːkɔk/ | danh từ | con công |
| peasant | /ˈpezənt/ | danh từ | nông dân |
| pedicure | /ˈpedikjuə/ | danh từ | chiropody |
| pendulous | /ˈpendjuləs/ | tính từ | lòng thòng, lủng lẳng |
| pendulum | /ˈpendjuləm/ | danh từ | quả lắc, con lắc |
| peninsula | /piˈninsjulə/ | danh từ | bán đảo |
| perceptive | /pəˈseptiv/ | tính từ | nhận thức được, cảm thụ được |
| perceptively | /pəsˈɛptɪvli/ | trạng từ | mẫn cảm |
| perpetuate | /pəˈpetjueit/ | động từ | làm thành vĩnh viễn, làm cho bất diệt, làm sống mãi, làm tồ… |
| persecute | /ˈpəːsikjuːt/ | động từ | khủng bố, ngược đãi, hành hạ |
| persecution | /,pəːsiˈkjuːʃn/ | danh từ | sự khủng bố, sự ngược đãi, sự hành hạ |
| personalise | /pˈɜːsənəlˌaɪz/ | động từ | cá nhân hoá |
| personalization | /ˌpɜːsənələˈzeɪʃən/ | danh từ | sự cá nhân hoá |
| personalize | /ˈpɜːsənəˌlaɪz/ | động từ | cá nhân hoá |
| persuasively | /pəswˈeɪsɪvli/ | trạng từ | có sức thuyết phục, khiến nghe theo |
| pertinent | /ˈpɔːtinənt/ | tính từ | thích hợp, thích đáng, đúng chỗ |
| phenomenal | /fiˈnɔminl/ | tính từ | hiện tượng, có tính chất hiện tượng |
| phenomenally | /fɪnˈɒmɪnəli/ | trạng từ | kỳ lạ, phi thường |
| physicality | /fˈɪzɪkˈælɪti/ | xem physical | |
| physique | /fiˈziːk/ | danh từ | cơ thể vóc người, dạng người |
| pigeon | /ˈpidʤin/ | danh từ | chim bồ câu |
| pinnacle | /ˈpinəkl/ | danh từ | tháp nhọn |
| pioneer | /,paiəˈniə/ | động từ | mở |
| placid | /ˈplæsid/ | tính từ | điềm tĩnh |
| placidly | /plˈæsɪdli/ | trạng từ | yên lặng, bình yên, không bị khuấy động |
| plaque | /plɑːk/ | danh từ | tấm, bản |
| plaster | /ˈplɑːstə/ | động từ | trát vữa |
| plausibility | /,plɔːzəˈbiliti/ | danh từ | sự có vẻ hợp lý, sự có vẻ đúng |
| plausible | /ˈplɔːzəbl/ | tính từ | có vẻ hợp lý, có vẻ đúng |
| plausibly | /plˈɔːzəbli/ | trạng từ | hợp lý, đáng tin cậy |
| pleasurable | /ˈpleʤərəbl/ | tính từ | dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý |
| ploy | /plɔi/ | danh từ | chuyến đi |
| plumbing | /ˈplʌmiɳ/ | danh từ | nghề hàn chì |
| plummet | /ˈplʌmit/ | động từ | lao thẳng xuống, rơi thẳng xuống |
| plunge | /plʌndʤ/ | động từ | nhúng, thọc |
| poetess | /ˈpouitis/ | danh từ | nữ thi sĩ |
| poise | /pɔiz/ | danh từ | thế thăng bằng, thế cân bằng |
| popularization | /,pɔpjuləraiˈzeiʃn/ | danh từ | sự đại chúng hoá |
| portable | /ˈpɔːtəbl/ | tính từ | có thể mang theo, xách tay |
| portray | /pɔːˈtrei/ | động từ | vẽ chân dung |
| portrayal | /pɔːˈtreiəl/ | danh từ | sự vẽ chân dung |
| possessor | /pəˈzesə/ | danh từ | người có, người có quyền sở hữu, người chiếm hữu |
| posture | /ˈpɔstʃə/ | danh từ | tư thế |
| pounce | /pauns/ | động từ | bổ nhào xuống vồ, vồ, chụp |
| preach | /priːtʃ/ | động từ | thuyết giáo, thuyết pháp |
| preacher | /ˈpriːtʃə/ | danh từ | người thuyết giáo, người thuyết pháp |
| precision | /priˈsiʤn/ | danh từ | sự đúng, sự chính xác |
| predecessor | /ˈpriːdisesə/ | danh từ | người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước |
| premier | /ˈpremjə/ | tính từ | nhất, đầu |
| premise | /ˈpremis/ | danh từ | tiền đề |
| premises | /prˈɛmɪsɪz/ | danh từ | ngôi nhà hoặc các toà nhà khác có nhà phụ, đất đai... |
| primitively | /prˈɪmɪtˌɪvli/ | trạng từ | nguyên thuỷ, ban sơ |
| principally | /ˈprinsəpəli/ | trạng từ | chính, chủ yếu |
| privileged | /privileged/ | tính từ | có đặc quyền |
| profess | /profess/ | động từ | tuyên bố, bày tỏ, nói ra |
| professionalism | /professionalism/ | danh từ | tính cách nhà nghề |
| profound | /profound/ | tính từ | sâu, thăm thẳm |
| profoundly | /prəfˈaʊndli/ | trạng từ | một cách sâu sắc |
| prohibitive | /prohibitive/ | tính từ | cấm, cấm chỉ |
| prohibitively | /prəhˈɪbɪtˌɪvli/ | trạng từ | nhằm ngăn cấm, có chiều hướng ngăn cản |
| proliferate | /proliferate/ | động từ | nảy nở |
| prolific | /prolific/ | tính từ | sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều |
| prolifically | /prəlˈɪfɪkli/ | trạng từ | mắn , sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều |
| prop | /prop/ | động từ | chống, chống đỡ |
| prophet | /prophet/ | danh từ | nhà tiên tri |
| prophetic | /prophetic/ | tính từ | tiên tri, đoán trước, nói trước |
| prospective | /prospective/ | tính từ | tương lai, sẽ tới về sau |
| protagonist | /protagonist/ | danh từ | vai chính |
| provocative | /prəvˈɒkətˌɪv/ | tính từ | khiêu khích, trêu chọc |
| provocatively | /prəvˈɒkətˌɪvli/ | trạng từ | khiêu khích, trêu chọc |
| provoke | /provoke/ | động từ | khích, xúi giục, kích động |
| prowl | /prowl/ | động từ | lảng vảng kiếm mồi |
| psyche | /ˈsaikiː/ | danh từ | linh hồn, tinh thần, tâm thần |
| psychiatric | /,saikiˈætrik/ | tính từ | bệnh tinh thần, bệnh tâm thần |
| psychiatrist | /saiˈkaiətrist/ | danh từ | thầy thuốc bệnh tinh thần, thầy thuốc bệnh tâm thần |
| purity | /ˈpjuəriti/ | danh từ | sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất |
| quarry | /ˈkwɔri/ | danh từ | con mồi |
| quest | /kwest/ | danh từ | sự truy tìm, sự truy lùng |
| quip | /kwip/ | danh từ | lời châm biếm, lời nói chua cay |
| quirk | /kwəːk/ | danh từ | lời giễu cợt, lời châm biếm |
| quirky | /kwˈɜːki/ | tính từ | lắm mưu mô |
| radiator | /ˈreidieitə/ | danh từ | vật bức xạ |
| rapport | /ræˈpɔː/ | danh từ | quan hệ |
| rarity | /ˈreəriti/ | danh từ | sự hiếm có, sự ít có |
| raunchy | /rˈɔːntʃi/ | tính từ | dâm dục |
| readable | /ˈriːdəbl/ | tính từ | hay, đọc được |
| realism | /ˈriəlizm/ | danh từ | chủ nghĩa hiện thực |
| realist | /ˈriəlist/ | danh từ | người theo thuyết duy thực |
| reap | /riːp/ | động từ | gặt |
| reassurance | /,riːəˈʃuərəns/ | danh từ | sự cam đoan một lần nữa, sự đoan chắc một lần nữa |
| reassure | /,riːəˈʃuə/ | động từ | cam đoan một lần nữa, đoan chắc một lần nữa |
| recess | /riˈses/ | danh từ | thời gian ngừng họp |
| recessive | /riˈsesiv/ | tính từ | lùi lại, thụt lùi |
| recharge | /ˈriːˈtʃɑːdʤ/ | động từ | nạp lại |
| recognisable | /rˈɛkəɡnˌaɪzəbəl/ | tính từ | có thể công nhận, có thể thừa nhận |
| recognisably | /rˈɛkəɡnˌaɪzəbli/ | trạng từ | có thể công nhận, có thể thừa nhận |
| recognizable | /ˈrekəgnaizəbl/ | tính từ | có thể công nhận, có thể thừa nhận |
| recognizably | /ˈrɛkəɡˌnaɪzəbli/ | trạng từ | có thể công nhận, có thể thừa nhận |
| rediscover | /ˈriːdisˈkʌvə/ | động từ | tìm ra lại, phát hiện lại |
| refreshing | /riˈfreʃiɳ/ | tính từ | làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh |
| refreshingly | /rɪfrˈɛʃɪŋli/ | trạng từ | làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn |
| refurbish | /rɪfˈɜːbɪʃ/ | động từ | tân trang lại, trang trí lại |
| relapse | /riˈlæps/ | động từ | trở lại, lại rơi vào |
| relinquish | /riˈliɳkwiʃ/ | động từ | bỏ, từ bỏ |
| reluctantly | /rɪlˈʌktəntli/ | trạng từ | miễn cưỡng |
| remedial | /riˈmiːdjəl/ | tính từ | sự chữa bệnh, sự điều trị |
| reminisce | /rˌɛmɪnˈɪs/ | động từ | hồi tưởng, nhớ lại |
| reminiscent | /,remiˈnisnt/ | tính từ | nhớ lại |
| remorse | /riˈmɔːs/ | danh từ | sự ăn năn, sự hối hận |
| remorsefully | trạng từ | rất ăn năn, rất hối hận | |
| remorseless | /riˈmɔːslis/ | tính từ | không ăn năn, không hối hận |
| remorselessly | /rɪmˈɔːsləsli/ | trạng từ | không ăn năn, không hối hận |
| remotely | /rɪmˈəʊtli/ | trạng từ | ở mức rất nhỏ |
| removed | /riˈmuːvd/ | tính từ | xa, xa cách, khác biệt |
| render | /ˈrendə/ | động từ | trả, trả lại, hoàn lại |
| rendering | /rˈɛndərɪŋ/ | danh từ | sự biểu diễn |
| renown | /riˈnaun/ | danh từ | danh tiếng, tiếng tăm |
| repel | /riˈpel/ | động từ | đẩy lùi |
| repertory | /,repətəri/ | danh từ | kho |
| repute | /riˈpjuːt/ | động từ | cho là, đồn là |
| resent | /riˈzent/ | động từ | phẫn uất, oán giận |
| resilience | /riˈziliəns/ | danh từ | tính bật nảy |
| resilient | /riˈziliənt/ | tính từ | bật nảy |
| resin | /ˈrezin/ | danh từ | nhựa |
| resonate | /ˈrezəneit/ | động từ | vang âm |
| respite | /ˈrespait/ | danh từ | sự hoãn |
| restoration | /,restəˈreiʃn/ | danh từ | sự hoàn lại, sự trả lại |
| restorative | /risˈtɔrətiv/ | tính từ | làm hồi phục sức khoẻ |
| retention | /riˈtenʃn/ | danh từ | sự giữ lại, sự cầm lại |
| retrace | /ˈriːˈtreis/ | động từ | vạch lại, kẻ lại, vẽ lại |
| revealing | /rɪvˈiːlɪŋ/ | tính từ | bộc lộ, biểu lộ |
| revere | /riˈviə/ | động từ | tôn kính, sùng kính, kính trọng |
| riveting | /rˈɪvɪtɪŋ/ | tính từ | thu hút sự chú ý |
| robust | /rəˈbʌst/ | tính từ | khoẻ mạnh, tráng kiện, cường tráng |
| robustly | /rəʊbˈʌstli/ | trạng từ | tráng kiện, cường tráng |
| rotate | /rouˈteit/ | động từ | quay, xoay quanh |
| rudimentary | /,ruːdiˈməntl/ | tính từ | sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai |
| rumble | /ˈrʌmbl/ | động từ | động ầm ầm, đùng đùng |
| rustle | /ˈrʌsl/ | động từ | kêu xào xạc, kêu sột soạt |
| ruthless | /ˈruːθlis/ | tính từ | tàn nhẫn, nhẫn tâm |
| ruthlessness | /ˈruːθlisnis/ | danh từ | tính tàn nhẫn, tính nhẫn tâm |
| sacrifice | /ˈsækrifais/ | danh từ | sự giết để cúng thần |
| salivate | /ˈsæliveit/ | động từ | làm chảy nước bọt, làm chảy nước dãi |
| saloon | /səˈluːn/ | danh từ | phòng khách lớn, hội trường |
| salvage | /ˈsælvidʤ/ | động từ | cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn |
| salvation | /sælˈveiʃn/ | danh từ | sự bảo vệ |
| salve | /sɑːv/ | danh từ | thuốc mỡ, thuốc xoa |
| sanctity | /ˈsæɳktiti/ | danh từ | tính thiêng liêng, tính thánh |
| sap | /sæp/ | danh từ | nhựa cây |
| sarcasm | /ˈsɑːkæzm/ | danh từ | lời chế nhạo, lời mỉa mai, lời chân biếm |
| sarcastic | /sɑːˈkæstik/ | tính từ | chế nhạo, mỉa mai, chân biếm |
| sarcastically | /sɑːkˈɑːstɪkli/ | trạng từ | chế nhạo, mỉa mai, châm biếm |
| sauna | /ˈsaunə/ | danh từ | sự tắm hơi |
| scathing | /ˈskeðiɳ/ | tính từ | gay gắt, cay độc, ác |
| scenario | /siˈnɑːriou/ | danh từ | truyện phim, cốt kịch, kịch bản |
| scoff | /skɔf/ | động từ | chế giễu, đùa cợt |
| scorn | /skɔːn/ | danh từ | sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ |
| scornful | /ˈskɔːnful/ | tính từ | đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt |
| scornfully | /skˈɔːnfəli/ | trạng từ | tỏ ra khinh bỉ |
| screenplay | /ˈskriːnplei/ | danh từ | kịch bản phim |
| screenwriter | /ˈskriːn,raitə/ | danh từ | người viết kịch bản phim |
| scrutinise | /skrˈuːtɪnˌaɪz/ | động từ | nhìn chăm chú, nhìn kỹ |
| scrutinize | /ˈskruːtinaiz/ | động từ | nhìn chăm chú, nhìn kỹ |
| scrutiny | /ˈskruːtini/ | danh từ | sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ |
| sedate | /siˈdeit/ | tính từ | bình thản, trầm tĩnh, khoan thai |
| sedately | /sɪdˈeɪtli/ | trạng từ | điềm tựnh, bình thản, bình tựnh |
| sedentary | /ˈsedntəri/ | tính từ | ngồi |
| seedling | /ˈsiːdliɳ/ | danh từ | cây trồng từ hạt |
| self-conscious | /ˈsˈselfˈkɔnʃəs/ | tính từ | có ý thức về bản thân mình, tự giác |
| sentient | /ˈsenʃənt/ | tính từ | có cảm giác, có tri giác |
| sentiment | /ˈsentimənt/ | danh từ | tình, tình cảm |
| sentimental | /,sentiˈmentl/ | tính từ | dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị |
| sentimentally | /sˌɛntɪmˈɛntəli/ | trạng từ | ủy mị |
| sequel | /ˈsiːkwəl/ | danh từ | sự tiếp tục |
| settee | /seˈtiː/ | danh từ | ghế trường kỷ |
| shambles | /ˈʃæmblz/ | danh từ | lò mổ, lò sát sinh |
| showy | /ˈʃoui/ | tính từ | loè loẹt, phô trương |
| silhouette | /,siluːet/ | danh từ | bóng, hình bóng |
| simplicity | /simˈplisiti/ | danh từ | tính đơn giản |
| slack | /slæk/ | động từ | nới, làm chùng |
| slackly | /slˈækli/ | trạng từ | xem slack |
| slob | /slɔb/ | danh từ | bùn |
| smug | /smʌg/ | tính từ | thiển cận mà tự mãn |
| smugly | /smˈʌɡli/ | trạng từ | xem smug |
| snail | /sneil/ | danh từ | con ốc sên, con sên |
| snooze | /snuːz/ | động từ | ngủ chợp đi một giấc ngắn |
| socialization | /,souʃəlzaiˈzeiʃn/ | danh từ | sự xã hội hoá |
| somber | /ˈsɔmbə/ | tính từ | tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm |
| somberly | /ˈsɑmbɜːli/ | màu thẫm | |
| sombre | /ˈsɔmbə/ | tính từ | tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm |
| sombrely | /sˈɒmbəli/ | trạng từ | màu thẫm |
| somersault | /ˈsʌməsɔːlt/ | danh từ | sự nhảy lộn nhào |
| spacious | /ˈspeiʃəs/ | tính từ | rộn lớn, rộng rãi |
| spartan | /ˈspɑːtən/ | tính từ | Xpác-tơ |
| specification | /,spesifiˈkeiʃn/ | danh từ | sự chỉ rõ, sự ghi rõ, sự định rõ |
| specimen | /ˈspesimin/ | danh từ | mẫu, vật mẫu |
| speculate | /ˈspekjuleit/ | động từ | tự biên |
| speculation | /,spekjuˈleiʃn/ | danh từ | sự suy xét, sự nghiên cứu |
| speculative | /ˈspekjulətiv/ | tính từ | nghiên cứu |
| sponsorship | /ˈspɔnsəʃip/ | danh từ | trách nhiệm của cha đỡ đầu, trách nhiệm của mẹ đỡ đầu |
| spontaneous | /spɔnˈteinjəs/ | tính từ | tự động, tự ý |
| spontaneously | /spɒntˈeɪniəsli/ | trạng từ | tự động, tự ý |
| sprawl | /sprɔːl/ | danh từ | sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra |
| sprout | /spraut/ | động từ | mọc, để mọc |
| squander | /ˈskwɔndə/ | động từ | phung phí, hoang phí , tiêu như phá |
| staccato | /stəˈkɑːtou/ | tính từ | ngắt âm |
| staggering | /ˈstægəriɳ/ | tính từ | làm lảo đảo, làm loạng choạng |
| stamina | /ˈstæminə/ | danh từ | sức chịu đựng |
| staple | /ˈsteipl/ | danh từ | đinh kẹp, má kẹp |
| startling | /ˈstɑːtliɳ/ | tính từ | làm giật mình, làm hoảng hốt, làm sửng sốt |
| startlingly | /stˈɑːtəlɪŋli/ | trạng từ | rất ngạc nhiên |
| stately | /ˈsteitli/ | tính từ | oai vệ, oai nghiêm |
| stiffen | /ˈstifn/ | động từ | làm cứng, làm cứng thêm |
| stimuli | /ˈstimjuləs/ | danh từ | sự kích thích |
| stoke | /stouk/ | động từ | đốt |
| strap | /stræp/ | danh từ | dây |
| strapping | /ˈstræpiɳ/ | tính từ | to cao, vạm vỡ |
| stray | /strei/ | động từ | lạc đường, đi lạc |
| stretching | /strˈɛtʃɪŋ/ | danh từ | sự kéo căng |
| structural | /ˈstrʌktʃərəl/ | tính từ | kết cấu, cấu trúc |
| structurally | /strˈʌktʃərəli/ | trạng từ | xem structural |
| stuffily | trạng từ | ngột ngạt, không thoáng khí, không có nhiều không khí trong… | |
| stuffiness | /ˈstʌfinis/ | danh từ | sự thiếu không khí, sự ngột ngạt |
| stuffy | /ˈstʌfi/ | tính từ | thiếu không khí, ngột ngạt |
| stylistic | /staiˈlistik/ | tính từ | văn phong |
| subordinate | /səˈbɔːdnit/ | danh từ | người cấp dưới, người dưới quyền |
| substantially | /səbˈstænʃəli/ | trạng từ | về thực chất, về căn bản |
| subtly | /sˈʌtəlˌi/ | trạng từ | xem subtle |
| suburban | /səˈbəːbən/ | tính từ | ngoại ô |
| suburbia | /səˈbəːbiə/ | danh từ | xuốm Luân đôn) |
| succession | /səkˈseʃn/ | danh từ | sự kế tiếp |
| succulent | /ˈsʌkjulənt/ | tính từ | ngon, bổ |
| suds | /sʌdz/ | danh từ | nước xà phòng |
| suffice | /səˈfais/ | động từ | đủ, đủ để |
| suitor | /ˈsjuːtə/ | danh từ | người cầu hôn |
| superficial | /,sjuːpəˈfiʃəl/ | tính từ | ở bề mặt |
| superficially | /sˈuːpəfˈɪʃəlˌi/ | trạng từ | xem superficial |
| supple | /ˈsʌpl/ | tính từ | mềm, dễ uốn |
| suspension | /səsˈpenʃn/ | danh từ | sự treo |
| sustainable | /səsˈteinəbl/ | tính từ | có thể chống đỡ được |
| swap | /swɔp/ | động từ | đổi, trao đổi, đổi chác |
| symptomatic | /,simptəˈmætik/ | tính từ | triệu chứng |
| synopsis | /siˈnɔpis/ | danh từ | bảng tóm tắt, bảng toát yếu |
| synthetic | /sinˈθetik/ | tính từ | tổng hợp |
| tact | /tækt/ | danh từ | sự khéo xử, tài xử trí |
| tactful | /tˈæktfəl/ | tính từ | khéo xử, lịch thiệp |
| tactfully | /tˈæktfəli/ | trạng từ | khéo xử, lịch thiệp |
| tailor | /ˈteilə/ | danh từ | thợ may |
| tangle | /ˈtæɳgl/ | động từ | làm rối, làm rối tung, làm lộn xộn |
| tangled | /tˈæŋɡəld/ | tính từ | rối, lộn xộn |
| tantamount | /ˈtæntəmaunt/ | tính từ | tương đương với, có giá trị như, nang với |
| tantrum | /ˈtæntrəm/ | danh từ | cơn giận, cơn thịnh nộ, cơn tam bành |
| taut | /tɔːt/ | tính từ | kéo căng, căng |
| tautly | /ˈtɔːtli/ | trạng từ | căng thẳng |
| tedious | /ˈtiːdjəs/ | tính từ | chán ngắt, tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn, làm buồn tẻ |
| tediously | /tˈiːdɪəsli/ | trạng từ | chán ngắt, buồn tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn |
| tedium | /ˈtiːdjəsnis/ | danh từ | tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn |
| telltale | /ˈtelteil/ | tính từ | mách lẻo, hớt lẻo |
| temperament | /ˈtempərəmənt/ | danh từ | khí chất, tính khí, tính |
| temperamental | /,tempərəˈmentl/ | tính từ | khí chất, tính khí |
| temperamentally | /tˌɛmprəmˈɛntəli/ | trạng từ | do tính khí một người gây ra |
| terrain | /ˈterein/ | danh từ | địa thế, địa hình địa vật |
| testament | /ˈtestəmənt/ | danh từ | lời di chúc, chúc thư |
| thereby | /ˈðeəˈbai/ | trạng từ | bằng cách ấy, theo cách ấy, do đó |
| timid | /ˈtimid/ | tính từ | rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e lệ |
| tinker | /ˈtiɳkə/ | động từ | hàn thiếc, hàn |
| torment | /ˈtɔːmənt/ | động từ | làm đau khổ, giày vò, day dứt |
| torturous | /tˈɔːtʃərəs/ | tính từ | có tính chất giày vò |