plunge
/plʌndʤ/
động từ
nhúng, thọc; đâm sâu vào, đâm ngập vào; (nghĩa bóng) đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìm
plunge (/plʌndʤ/, động từ) nghĩa là nhúng, thọc; đâm sâu vào, đâm ngập vào; (nghĩa bóng) đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ nhúng, thọc; đâm sâu vào, đâm ngập vào; (nghĩa bóng) đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìmto plunge one's hand into hot water – nhúng tay vào nước nóng
- danh từ sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước...); (nghĩa bóng) bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm)to take the plunge – liều