manicure (/ˈmænikjuə/, danh từ) nghĩa là sự cắt sửa móng tay; thợ cắt sửa móng tay. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự cắt sửa móng tay; thợ cắt sửa móng tay
- động từ cắt sửa móng tay
manicure (/ˈmænikjuə/, danh từ) nghĩa là sự cắt sửa móng tay; thợ cắt sửa móng tay. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.