Kasser English

sustainable

/səsˈteinəbl/
tính từ
có thể chống đỡ được; có thể chịu đựng được; có thể xác nhận được, có thể chứng minh được

sustainable (/səsˈteinəbl/, tính từ) nghĩa là có thể chống đỡ được; có thể chịu đựng được; có thể xác nhận được, có thể chứng minh được. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Câu ví dụ với sustainable

Many experts therefore argue that the industry should become more sustainable.
ˈmeni ˈðeəfɔː ˈɑːgjuː ðæt ðiː ˈindəstri ʃˈʊd biˈkʌm mɔː səsˈteinəbl
Vì vậy nhiều chuyên gia cho rằng ngành này nên trở nên bền vững hơn.
Only when the retirement age is raised will the pension system become sustainable.
ˈounli wen ðiː riˈtaiəmənt eidʤ ˈɪz reizd wil ðiː ˈpenʃn ˈsistim biˈkʌm səsˈteinəbl
Chỉ khi tuổi nghỉ hưu được nâng lên thì hệ thống lương hưu mới trở nên bền vững.
Raising the retirement age is one option, and encouraging older people to keep contributing part-time is another. Only when both happen will the welfare system be sustainable.
rˈeɪzɪŋ ðiː riˈtaiəmənt eidʤ ˈɪz wʌn ˈɔpʃn ænd inˈkʌridʤiɳ ˈpiːpl tuː kiːp ˈpɑːttaim ˈɪz əˈnʌðə ˈounli wen bouθ ˈhæpən wil ðiː ˈwelfe ˈsistim biː səsˈteinəbl
Nâng tuổi nghỉ hưu là một cách, và khuyến khích người lớn tuổi tiếp tục đóng góp bán thời gian là cách khác. Chỉ khi cả hai cùng xảy ra thì hệ thống phúc lợi mới bền vững.
Only when care is treated as infrastructure, rather than as a private family matter, will the welfare system remain sustainable.
ˈounli wen keə ˈɪz æz ˈinfrə ˈrɑːðə ðæn æz ei private ˈfæmili ˈmætə wil ðiː ˈwelfe ˈsistim riˈmein səsˈteinəbl
Chỉ khi chăm sóc được coi là hạ tầng, thay vì chuyện riêng của gia đình, thì hệ thống phúc lợi mới duy trì bền vững.