Kasser English

itinerary

/aiˈtinərəri/
danh từ
hành trình, con đường đi; nhật ký đi đường; sách hướng dẫn du lịch

itinerary (/aiˈtinərəri/, danh từ) nghĩa là hành trình, con đường đi; nhật ký đi đường; sách hướng dẫn du lịch. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong TOEIC 400–600 Bài 7 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ hành trình, con đường đi; nhật ký đi đường; sách hướng dẫn du lịch
  • tính từ (thuộc) hành trình, (thuộc) đường đi

Câu ví dụ với itinerary

Good morning. Could I see your passport and your itinerary, please?
gud ˈmɔːniɳ kæn ai siː jɔː ˈpɑːspɔːt ænd jɔː aiˈtinərəri pliːz
Chào anh. Cho tôi xem hộ chiếu và lịch trình chuyến đi.