Kasser English

monotony

/məˈnɔtnəsnis/
danh từ
trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ; tính đơn điệu

monotony (/məˈnɔtnəsnis/, danh từ) nghĩa là trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ; tính đơn điệu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.