Kasser English

sprawl

/sprɔːl/
danh từ
sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải; sự vươn vai

sprawl (/sprɔːl/, danh từ) nghĩa là sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải; sự vươn vai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải; sự vươn vai
  • động từ nằm dài ra, nằm ườn ra; vươn vai; nguệch ngoạc (chữ viết)

Câu ví dụ với sprawl

Although high-rise buildings increase density, they can reduce urban sprawl if they are planned carefully.
ɔːlˈðou ˈinkriːs ˈdensiti ðei kæn riˈdjuːs ːˈbein sprɔːl if ðei ɑː plænd kˈeəfəli
Dù nhà cao tầng làm tăng mật độ, chúng có thể giảm đô thị lan rộng nếu được quy hoạch cẩn thận.