precision
/priˈsiʤn/
danh từ
sự đúng, sự chính xác; tính đúng, tính chính xác; độ chính xác; đúng, chính xác; [sự, độ] chính xác; (máy tính) chiều dài một từ
precision (/priˈsiʤn/, danh từ) nghĩa là sự đúng, sự chính xác; tính đúng, tính chính xác; độ chính xác; đúng, chính xác; [sự, độ] chính xác; (máy tính) chiều dài một từ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.