Kasser English

invoice

/ˈinvɔis/
danh từ
(thương nghiệp) danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi); (từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyến hàng gửi

invoice (/ˈinvɔis/, danh từ) nghĩa là (thương nghiệp) danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi); (từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyến hàng gửi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong TOEIC 400–600 Bài 13 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (thương nghiệp) danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi); (từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyến hàng gửi
  • động từ lập danh đơn (hàng gửi...); gửi danh đơn hàng gửi cho; (toán kinh tế) giấy biên nhận, hoá đơn // làm hoá đơn

Câu ví dụ với invoice

You can pay the invoice by bank transfer or by cheque.
juː kæn pei ðiː ˈinvɔis bai bæɳk ˈtrænsfəː ɔː bai tʃek
Bạn có thể thanh toán hoá đơn bằng chuyển khoản hoặc séc.
We haven't received your payment for invoice 2201 yet.
wiː ˈhævnɔt rɪsˈiːvd jɔː ˈpeimənt fɔː ˈinvɔis jet
Chúng tôi vẫn chưa nhận được thanh toán cho hoá đơn 2201.
Great. By the way, the supplier says our invoice is overdue.
greit bai ðiː wei ðiː səˈplaiə ˈauə ˈinvɔis ˈɪz ˈouvəˈdjuː
Tốt. À, nhà cung cấp nói hoá đơn của mình quá hạn rồi.
In return, your company will settle each invoice within thirty days of delivery.
in riˈtəːn jɔː ˈkʌmpəni wil ˈsetl iːtʃ ˈinvɔis wiˈ in ˈθəːti ɔv diˈlivəri
Đổi lại, công ty bà sẽ thanh toán mỗi hoá đơn trong vòng ba mươi ngày kể từ khi giao hàng.