Kasser English

induction

/inˈdʌkʃn/
danh từ
sự làm lễ nhậm chức (cho ai); sự bước đầu làm quen nghề (cho ai); sự giới thiệu (vào một tổ chức)

induction (/inˈdʌkʃn/, danh từ) nghĩa là sự làm lễ nhậm chức (cho ai); sự bước đầu làm quen nghề (cho ai); sự giới thiệu (vào một tổ chức). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.