taut
/tɔːt/
tính từ
(hàng hải) kéo căng, căng (dây thừng, chão); tốt, chạy tốt (tàu, thuyền); (thông tục) căng thẳng
taut (/tɔːt/, tính từ) nghĩa là (hàng hải) kéo căng, căng (dây thừng, chão); tốt, chạy tốt (tàu, thuyền); (thông tục) căng thẳng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.