Kasser English

refreshingly

/rɪfrˈɛʃɪŋli/
trạng từ
làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn; dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ)

refreshingly (/rɪfrˈɛʃɪŋli/, trạng từ) nghĩa là làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn; dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.