spacious (/ˈspeiʃəs/, tính từ) nghĩa là rộn lớn, rộng rãi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 3 của Kasser English.
Câu ví dụ với spacious
It's friendly, but the population is large and the high-rise flats are not spacious, so the streets get overcrowded in the evening.
ˈfrendli bʌt ðiː ˈɪz lɑːdʤ ænd ðiː ɑː nɔt ˈspeiʃəs sou ðiː get ˌəʊvəkrˈaʊdɪd in ðiː iˈːvniɳ
Thân thiện, nhưng dân số đông và các căn hộ cao tầng không rộng rãi, nên buổi tối đường phố rất đông.