Kasser English

irony

/ˈaiəni/
danh từ
sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm; Socratic

irony (/ˈaiəni/, danh từ) nghĩa là sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm; Socratic. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm; Socratic
  • tính từ giống thép, giống gang