Kasser English

temperamental

/,tempərəˈmentl/
tính từ
(thuộc) khí chất, (thuộc) tính khí; hay thay đổi, bất thường; đồng bóng (tính tình)

temperamental (/,tempərəˈmentl/, tính từ) nghĩa là (thuộc) khí chất, (thuộc) tính khí; hay thay đổi, bất thường; đồng bóng (tính tình). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.