Từ vựng tiếng Anh C1 – trang 3
Trình độ C1 theo khung CEFR gồm 906 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| toughness | /ˈtʌfnis/ | danh từ | tính dai, tính bền |
| tract | /trækt/ | danh từ | vùng, miền, dải |
| trampoline | /trˈæmpəlˌiːn/ | danh từ | tấm bạt lò xo căng trên khung |
| tranquil | /ˈtræɳkwil/ | tính từ | lặng lẽ, yên lặng, yên tĩnh |
| tranquility | /trænkwˈɪlɪti/ | <Mỹ> | |
| transatlantic | /ˈtrænzˈælpain/ | tính từ | bên kia Đại tây dương |
| transfix | /trænsˈfiks/ | động từ | đâm qua, giùi qua, xuyên qua |
| transit | /trænsit/ | danh từ | sự đi qua, sự vượt qua |
| trauma | /ˈtrɔːmə/ | danh từ | chấn thương |
| traumatic | /trɔːˈmætik/ | tính từ | chấn thương |
| trying | /ˈtraiiɳ/ | tính từ | nguy ngập, gay go, khó khăn |
| turmoil | /ˈtəːmɔil/ | danh từ | sự náo động, sự rối loạn |
| twitch | /twitʃ/ | động từ | kéo mạnh, giật phăng |
| tycoon | /taiˈkuːn/ | danh từ | trùm tư bản, vua tư bản |
| unassisted | /ˈʌnəˈsistid/ | tính từ | không được giúp đỡ |
| unconventional | /ˈʌnkənˈvenʃənl/ | tính từ | không theo quy ước |
| unconvincing | /ˈʌnkənˈvinsiɳ/ | tính từ | không làm cho người ta tin, không có sức thuyết phục |
| unconvincingly | /ʌnkənvˈɪnsɪŋli/ | xem unconvincing | |
| undaunted | /ˈʌnˈdɔːntid/ | tính từ | không bị khuất phục |
| unenviable | /ˈʌnˈenviəbl/ | tính từ | không đáng thèm muốn, không đáng ghen tị |
| uneventful | /ˈʌniˈventful/ | tính từ | không có chuyện gì xảy ra, không có biến cố |
| uniformity | /,juːniˈfɔːmiti/ | danh từ | tính giống nhau, tính đồng dạng |
| unison | /ˈjuːnizn/ | danh từ | trạng thái đồng âm |
| unmanageable | /ʌnˈmænidʤəbl/ | tính từ | khó trông nom, khó quản lý |
| unmanned | /ˈʌnˈmænd/ | tính từ | không có người |
| unmusical | /ˈʌnˈmjuːzikəl/ | tính từ | không có tính chất nhạc, không du dương |
| unmusically | xem unmusical | ||
| unoccupied | /ˈʌnˈɔkjupaid/ | tính từ | nhàn rỗi, rảnh |
| unplug | /ˈʌnˈplʌg/ | động từ | tháo nút ra |
| unreliably | xem unreliable | ||
| unsettle | /ˈ nˈsetl/ | động từ | làm lung lay, làm lộn xộn, làm rối loạn |
| unsettling | /ʌnsˈɛtlɪŋ/ | tính từ | không làm cho an tâm, đáng lo |
| unsustainable | /ˈ ns sˈtein bl/ | tính từ | không thể chống đỡ được, không thể biện hộ được |
| untangle | /ˈ nˈt gl/ | động từ | gỡ rối & ) |
| unwavering | /nˈweiv ri/ | tính từ | không rung rinh, không lung lay |
| upheaval | /pˈhiːv l/ | danh từ | sự nổi lên, sự dấy lên & ) |
| utensil | /juːˈtensil/ | danh từ | đồ dùng, dụng cụ |
| vegetation | /,vedʤiˈteiʃn/ | danh từ | cây cối, cây cỏ, thực vật |
| venerate | /ˈvenəreit/ | tính từ | tôn kính |
| veneration | /,venəˈreiʃn/ | danh từ | sự tôn kính |
| ventilate | /ˈventileit/ | động từ | thông gió, thông hơi |
| ventilation | /,ventiˈleiʃn/ | danh từ | sự thông gió, sự thông hơi, sự quạt |
| verandah | /vəˈrændə/ | danh từ | hiên, hè |
| verdict | /ˈvəːdikt/ | danh từ | lời tuyên án, lời phán quyết |
| versatile | /ˈvəːsətail/ | tính từ | nhiều tài, uyên bác |
| versatility | /,vəːsəˈtiliti/ | danh từ | sự có nhiều tài |
| vertical | /ˈvəːtikəl/ | tính từ | thẳng đứng, đứng |
| verve | /veəv/ | danh từ | sự hăng hái, nhiệt tình |
| vicious | /ˈviʃəs/ | tính từ | xấu xa, đồi bại |
| viciously | /vˈɪʃəsli/ | trạng từ | xấu xa, hằn học |
| victorious | /vikˈtɔːriəs/ | tính từ | chiến thắng, thắng cuộc |
| victoriously | /vɪktˈɔːrɪəsli/ | trạng từ | |
| violet | /ˈvaiəlit/ | tính từ | tím |
| vitality | /vaiˈtæliti/ | danh từ | sức sống, sinh khí |
| voluntarily | /vˌɒləntˈɛrəli/ | trạng từ | tự ý |
| voluntary | /ˈvɔləntəri/ | tính từ | tự ý, tự nguyện, tự giác |
| voracious | /vəˈreiʃəs/ | tính từ | tham ăn, phàm ăn |
| voraciously | /vɔːrˈeɪʃəsli/ | trạng từ | tham ăn, phàm ăn |
| wary | /ˈweəri/ | tính từ | thận trọng, cẩn thận, cảnh giác |
| wayside | /ˈweisaid/ | danh từ | bờ đường, lề đường |
| whilst | /wailst/ | liên từ | while |
| wicked | /ˈwikid/ | tính từ | xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi |
| withdrawn | /wi ˈdr ː/ | động từ | rút, rút khỏi |
| wizened | /ˈwizn/ | tính từ | khô xác, nhăn nheo |
| woo | /wuː/ | động từ | tán, ve, chim |
| wooded | /ˈwudid/ | tính từ | có rừng, lắm rừng, có nhiều cây cối |
| wrangle | /ˈræɳgl/ | động từ | cãi nhau, cãi lộn |
| wrench | /rentʃ/ | động từ | vặn mạnh, xoắn |
| wry | /rai/ | tính từ | méo mó, nhăn nhó |
| zany | /ˈzeini/ | danh từ | người ngu, người đần, người khờ dại |
| apt to | tính từ | có khuynh hướng, dễ | |
| turn to | động từ | quay sang, nhờ cậy | |
| pertain to | động từ | liên quan đến | |
| bulk up | động từ | tăng cơ, to khỏe lên | |
| antics | /ˈæntɪks/ | danh từ | trò hề, trò nghịch ngợm |
| appall | /əˈpɔl/ | động từ | làm kinh hoàng |
| characterisation | /kˌærɪktəraɪzˈeɪʃən/ | danh từ | sự khắc họa nhân vật |
| compromised | /kˈɒmprəmˌaɪzd/ | tính từ | bị tổn hại, bị xâm phạm |
| contested | /kəntˈɛstɪd/ | tính từ | bị tranh cãi, tranh chấp |
| credential | /krɪdˈɛnʃəl/ | danh từ | bằng cấp, chứng chỉ, giấy ủy nhiệm |
| digitalise | động từ | số hóa | |
| digitalisation | danh từ | sự số hóa | |
| digitalization | danh từ | sự số hóa | |
| elitist | /ɪlˈiːtɪst/ | tính từ | theo chủ nghĩa tinh hoa |
| favorably | /ˈfeɪvɜːəbli/ | trạng từ | một cách thuận lợi, có thiện cảm |
| firewall | /fˈaɪəwɔːl/ | danh từ | tường lửa |
| genome | /dʒˈiːnəʊm/ | danh từ | bộ gen |
| grounds | /ɡrˈaʊndz/ | danh từ | khuôn viên |
| immortalize | /ˌɪˈmɔrtəlaɪz/ | động từ | làm bất tử |
| impoverished | /ɪmpˈɒvərɪʃt/ | tính từ | nghèo khổ |
| norms | /nˈɔːmz/ | danh từ | chuẩn mực |
| ornamental | /ˌɔːnəmˈɛntəl/ | tính từ | để trang trí |
| overalls | /ˌəʊvərˈɔːlz/ | danh từ | quần yếm bảo hộ |
| paywall | danh từ | tường phí | |
| personalisation | /pˌɜːsənəlaɪzˈeɪʃən/ | danh từ | sự cá nhân hóa |
| provisions | /prəvˈɪʒənz/ | danh từ | lương thực dự trữ |
| reenact | /riːɛnˈækt/ | động từ | diễn lại, tái hiện |
| refurbishment | /rɪfˈɜːbɪʃmənt/ | danh từ | sự tân trang |
| roundup | /rˈaʊndʌp/ | danh từ | bản tóm tắt tin |
| rudiments | /rˈuːdɪmənts/ | danh từ | kiến thức cơ bản |
| self-worth | danh từ | giá trị bản thân | |
| shortlist | /ʃˈɔːtlɪst/ | danh từ | danh sách rút gọn |
| sketchbook | /skˈɛtʃbʊk/ | danh từ | sổ phác thảo |
| sustainably | /səstˈeɪnəbli/ | trạng từ | một cách bền vững |
| tastebud | danh từ | nụ vị giác | |
| waterfront | /wˈɔːtəfrˌʌnt/ | danh từ | khu ven sông, ven biển |