Kasser English

firewall

/fˈaɪəwɔːl/
danh từ
tường lửa

firewall (/fˈaɪəwɔːl/, danh từ) nghĩa là tường lửa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong TOEIC 600–800 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với firewall

Should we also install the new firewall software?
ʃˈʊd wiː ˈɔːlsou inˈstɔːl ðiː njuː fˈaɪəwɔːl sˈɒftweə
Ta cũng nên cài phần mềm tường lửa mới chứ?