Kasser English

voluntary

/ˈvɔləntəri/
tính từ
tự ý, tự nguyện, tự giác; tự ý chọn (đề tài); (quân sự) tình nguyện

voluntary (/ˈvɔləntəri/, tính từ) nghĩa là tự ý, tự nguyện, tự giác; tự ý chọn (đề tài); (quân sự) tình nguyện. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ tự ý, tự nguyện, tự giác; tự ý chọn (đề tài); (quân sự) tình nguyện
    a voluntary contribution – sự đóng góp tự nguyện
  • danh từ đề tài tự ý chọn (trong kỳ thi); (tôn giáo) khúc nhạc giải lao (những lúc ngừng hành lễ); sự tuyển quân dựa trên cơ sở tình nguyện