Kasser English

prowl

/prowl/
động từ
lảng vảng kiếm mồi; đi rình mò kiếm mồi; (nghĩa bóng) lảng vảng, đi vơ vẩn; lảng vảng quanh, đi vơ vẩn quanh (phố...)

prowl (/prowl/, động từ) nghĩa là lảng vảng kiếm mồi; đi rình mò kiếm mồi; (nghĩa bóng) lảng vảng, đi vơ vẩn; lảng vảng quanh, đi vơ vẩn quanh (phố...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ lảng vảng kiếm mồi; đi rình mò kiếm mồi; (nghĩa bóng) lảng vảng, đi vơ vẩn; lảng vảng quanh, đi vơ vẩn quanh (phố...)
  • danh từ sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm...); sự đi vơ vẩn
    to take a prowl about the streets – đi vơ vẩn quanh phố