quarry
/ˈkwɔri/
danh từ
con mồi; con thịt; (nghĩa bóng) người bị truy nã; mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo...)
quarry (/ˈkwɔri/, danh từ) nghĩa là con mồi; con thịt; (nghĩa bóng) người bị truy nã; mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ con mồi; con thịt; (nghĩa bóng) người bị truy nã; mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo...)
- động từ lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá; (nghĩa bóng) moi, tìm tòi; tìm tòito quarry marble – khai thác đá hoa