Kasser English

obscure

/əbˈskjuə/
động từ
làm tối, làm mờ; làm không rõ, làm khó hiểu; làm mờ (tên tuổi)

obscure (/əbˈskjuə/, động từ) nghĩa là làm tối, làm mờ; làm không rõ, làm khó hiểu; làm mờ (tên tuổi). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ làm tối, làm mờ; làm không rõ, làm khó hiểu; làm mờ (tên tuổi)
  • tính từ tối, tối tăm, mờ, mờ mịt; không rõ nghĩa, tối nghĩa; không có tiếng tăm, ít người biết đến
    obscure style – văn tối nghĩa