premises
/prˈɛmɪsɪz/
danh từ
ngôi nhà hoặc các toà nhà khác có nhà phụ, đất đai...; cơ ngơi; business premises; cơ ngơi kinh doanh
premises (/prˈɛmɪsɪz/, danh từ) nghĩa là ngôi nhà hoặc các toà nhà khác có nhà phụ, đất đai...; cơ ngơi; business premises; cơ ngơi kinh doanh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong TOEIC 600–800 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với premises
The new premises have more floor space but fewer parking spaces.
ðiː njuː prˈɛmɪsɪz hæv mɔː floor ˈspeis bʌt ˈpɑːkiɳ
Cơ sở mới có diện tích sàn lớn hơn nhưng ít chỗ đậu xe hơn.
The premises are located ten minutes from the station.
ðiː prˈɛmɪsɪz ɑː ten frɔm ðiː ˈsteiʃn
Toà nhà nằm cách ga mười phút.
It's cheaper and in a prime location with on-site parking, but the premises need renovating.
ænd in ei praim louˈkeiʃn wi ˈpɑːkiɳ bʌt ðiː prˈɛmɪsɪz niːd
Rẻ hơn và ở vị trí đắc địa có bãi đỗ xe tại chỗ, nhưng toà nhà cần cải tạo.
Dear colleagues, we are pleased to announce that the company will relocate to new premises on Nguyen Hue Street on 1 October.
diə wiː ɑː plˈiːzd tuː əˈnauns ðæt ðiː ˈkʌmpəni wil rɪləʊkˈeɪt tuː njuː prˈɛmɪsɪz ɔn hjuː striːt ɔn ɔkˈtoubə
Các đồng nghiệp thân mến, chúng tôi vui mừng thông báo công ty sẽ chuyển đến trụ sở mới trên đường Nguyễn Huệ vào ngày 1/10.
If the old premises were larger, we would have stayed; however, the growing workforce needs more facilities.
if ðiː ould prˈɛmɪsɪz biː wiː wˈʊd hæv hauˈevə ðiː ˈgrouiɳ wˈɜːkfɔːs ˈniːdz mɔː fəsˈɪlɪtiz
Nếu trụ sở cũ rộng hơn thì chúng ta đã ở lại; tuy nhiên, lực lượng lao động ngày càng đông cần thêm cơ sở vật chất.