Kasser English

squander

/ˈskwɔndə/
động từ
phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá

squander (/ˈskwɔndə/, động từ) nghĩa là phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.