Kasser English

salvage

/ˈsælvidʤ/
động từ
cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn

salvage (/ˈsælvidʤ/, động từ) nghĩa là cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn
  • danh từ tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm); sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn...); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà); tài sản cứu được, đồ đạc cứu được