resilience
/riˈziliəns/
danh từ
tính bật nảy; tính co giân, tính tính đàn hồi; khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật; (kỹ thuật) biến dạng đàn hồi; độ dai va đập
resilience (/riˈziliəns/, danh từ) nghĩa là tính bật nảy; tính co giân, tính tính đàn hồi; khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật; (kỹ thuật) biến dạng đàn hồi; độ dai va đập. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 2 của Kasser English.
Câu ví dụ với resilience
Subsidies for solar panels, a clear plan to decarbonise transport and phase out fossil fuels, and investment in the resilience of coastal cities. Had Vietnam invested in renewable energy a decade ago, its emissions would be much lower today.
fɔː ˈsoulə ei kliə plæn tuː trænspɔːt ænd feiz aut ˈfɔsl ænd inˈvestmənt in ðiː riˈziliəns ɔv ˈkoustəl hæv viˌɛtˈnɑm in riˈnjuːəbl ˈenədʤi ei ˈdekeid əˈgou its wˈʊd biː mʌtʃ ˈlouə tədˈeɪ
Trợ cấp tấm pin mặt trời, một kế hoạch rõ ràng để khử các-bon ngành giao thông và loại bỏ dần nhiên liệu hoá thạch, cùng đầu tư vào khả năng chống chịu của các thành phố ven biển. Nếu Việt Nam đầu tư vào năng lượng tái tạo từ mười năm trước, khí thải hôm nay đã thấp hơn nhiều.