prohibitively
/prəhˈɪbɪtˌɪvli/
trạng từ
nhằm ngăn cấm, có chiều hướng ngăn cản (việc sử dụng, mua cái gì); cao đến mức không thể mua được (về giá); cấm, ngăn cấm
prohibitively (/prəhˈɪbɪtˌɪvli/, trạng từ) nghĩa là nhằm ngăn cấm, có chiều hướng ngăn cản (việc sử dụng, mua cái gì); cao đến mức không thể mua được (về giá); cấm, ngăn cấm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.