cynicism
/ˈsinisizm/
danh từ
cynicsm thuyết khuyến nho; tính hoài nghi, tính yếm thế; tính hay chỉ trích cay độc; tính hay nhạo báng, tính hay giễu cợt
cynicism (/ˈsinisizm/, danh từ) nghĩa là cynicsm thuyết khuyến nho; tính hoài nghi, tính yếm thế; tính hay chỉ trích cay độc; tính hay nhạo báng, tính hay giễu cợt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.