Kasser English

gruelling

/ˈgruəliɳ/
tính từ
(như) gruesome; làm kiệt sức, làm mệt nhoài, làm mệt lử

gruelling (/ˈgruəliɳ/, tính từ) nghĩa là (như) gruesome; làm kiệt sức, làm mệt nhoài, làm mệt lử. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ (như) gruesome; làm kiệt sức, làm mệt nhoài, làm mệt lử
    a gruelling race – cuộc chạy mệt nhoài
  • danh từ (thực vật học) trận roi đau, trận đòn nhừ tử