inclusive
/inˈkluːsiv/
tính từ
gồm cả, kể cả; tính toàn bộ, bao gồm tất cả các khoản; bao hàm chứa
inclusive (/inˈkluːsiv/, tính từ) nghĩa là gồm cả, kể cả; tính toàn bộ, bao gồm tất cả các khoản; bao hàm chứa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với inclusive
It's a fair criticism of how grants are allocated, not of funding itself. If money went to inclusive community projects and free galleries, the arts would belong to everyone.
ei feə ˈkritisizm ɔv hau ɑː nɔt ɔv fˈʌndɪŋ itˈself if ˈmʌni tuː inˈkluːsiv kəˈmjuːniti ænd friː ðiː wˈʊd biˈlɔɳ tuː ˈevribɔdi
Đó là chỉ trích hợp lý về cách phân bổ tài trợ, chứ không phải về việc tài trợ. Nếu tiền đi vào dự án cộng đồng bao trùm và phòng trưng bày miễn phí, nghệ thuật sẽ thuộc về tất cả mọi người.