Kasser English

indefinite

/inˈdefinit/
tính từ
mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát; không giới hạn, không hạn định; (ngôn ngữ học) bất định

indefinite (/inˈdefinit/, tính từ) nghĩa là mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát; không giới hạn, không hạn định; (ngôn ngữ học) bất định. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát; không giới hạn, không hạn định; (ngôn ngữ học) bất định
    an indefinite answer – câu trả lời mập mờ, câu trả lời không dứt khoát
  • danh từ (ngôn ngữ học) từ phiếm; không xác định được, bất định

Cụm từ thường gặp có indefinite