complimentary
/,kɔmpliˈmentəri/
tính từ
ca ngợi, ca tụng, tán tụng; mời, biếu (vé)
complimentary (/,kɔmpliˈmentəri/, tính từ) nghĩa là ca ngợi, ca tụng, tán tụng; mời, biếu (vé). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong TOEIC 400–600 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với complimentary
We have a suite which includes a complimentary breakfast.
wiː hæv ei swiːt wit ei ˈbrekfəst
Chúng tôi có phòng suite kèm bữa sáng miễn phí.
Here it is. Your room includes a complimentary breakfast, which is served in the lobby restaurant from 6 to 10.
hiə it ˈɪz jɔː rum ei ˈbrekfəst wit ˈɪz in ðiː ˈlɔbi ˈrestərʤːɳ frɔm tuː
Đây rồi ạ. Phòng của anh kèm bữa sáng miễn phí, phục vụ tại nhà hàng ở sảnh từ 6 đến 10 giờ.
Tom (8.30 a.m.): Booked. The receptionist says the room includes a complimentary wake-up call and room service until midnight.
tɔm ˈæm ðiː riˈsepʃənist ðiː rum ei kɔːl ænd rum ˈsəːvis nˈtil ˈmidnait
Tom (8:30 sáng): Đặt rồi. Lễ tân nói phòng kèm cuộc gọi báo thức miễn phí và dịch vụ phòng đến nửa đêm.