Kasser English

customary

/ˈkʌstəməri/
tính từ
thông thường, theo lệ thường, thành thói quen; (pháp lý) theo tục lệ, theo phong tục (luật pháp)

customary (/ˈkʌstəməri/, tính từ) nghĩa là thông thường, theo lệ thường, thành thói quen; (pháp lý) theo tục lệ, theo phong tục (luật pháp). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ thông thường, theo lệ thường, thành thói quen; (pháp lý) theo tục lệ, theo phong tục (luật pháp)
  • danh từ bộ luật theo tục lệ