Kasser English

compliance

/ˈkɔmplaiəns/
danh từ
sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh...); sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm; sự tuân theo

compliance (/ˈkɔmplaiəns/, danh từ) nghĩa là sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh...); sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm; sự tuân theo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong TOEIC 600–800 Bài 12 của Kasser English.

Câu ví dụ với compliance

It is mandatory that all staff complete compliance training.
it ˈɪz ˈmændətəri ðæt ɔːl stɑːf kəmˈpliːt ˈkɔmplaiəns ˈtreiniɳ
Toàn bộ nhân viên bắt buộc phải hoàn thành đào tạo tuân thủ.
Agreed. From now on, compliance training is mandatory for the whole design team.
frɔm nau ɔn ˈkɔmplaiəns ˈtreiniɳ ˈɪz ˈmændətəri fɔː ðiː houl diˈzain tiːm
Đồng ý. Từ giờ, đào tạo tuân thủ là bắt buộc với cả nhóm thiết kế.