deprivation
/,depriˈveiʃn/
danh từ
sự mất; sự lấy đi, sự tước đoạt; sự cách chức (mục sư...)
deprivation (/,depriˈveiʃn/, danh từ) nghĩa là sự mất; sự lấy đi, sự tước đoạt; sự cách chức (mục sư...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với deprivation
Rehabilitation should be the priority. Teenagers who are convicted and locked up often learn more about crime inside than outside, whereas restorative programmes and support address the root causes, which are usually deprivation and neglect.
ˈriːə ʃˈʊd biː ðiː priority huː ɑː ænd p ˈɔːfn ləːn mɔː əˈbaut kraim ˈinˈsaid ðæn ˈautˈsaid we rˈ z risˈtɔrətiv ænd səˈpɔːt əˈdres ðiː ruːt wit ɑː ˈjuː u li ænd niˈglekt
Cải tạo nên là ưu tiên. Thiếu niên bị kết án và giam giữ thường học thêm về tội phạm ở trong tù hơn ở ngoài, trong khi các chương trình phục hồi và hỗ trợ giải quyết được nguyên nhân gốc rễ, thường là thiếu thốn và bị bỏ bê.