Kasser English

con

/kɔn/
động từ
học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm; điều khiển, lái (con tàu) ((cũng) conn); lừa gạt, lừa bịp

con (/kɔn/, động từ) nghĩa là học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm; điều khiển, lái (con tàu) ((cũng) conn); lừa gạt, lừa bịp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm; điều khiển, lái (con tàu) ((cũng) conn); lừa gạt, lừa bịp
  • danh từ con game trò chơi bội tín, sự lừa gạt; sự chống lại, sự trái ((xem) pro_and_con)