Kasser English

bulk

/bʌlk/
danh từ
(hàng hải) trọng tải hàng hoá; hàng hoá; phần lớn hơn, số lớn hơn; bốc hàng rời (không đóng bao...)

bulk (/bʌlk/, danh từ) nghĩa là (hàng hải) trọng tải hàng hoá; hàng hoá; phần lớn hơn, số lớn hơn; bốc hàng rời (không đóng bao...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (hàng hải) trọng tải hàng hoá; hàng hoá; phần lớn hơn, số lớn hơn; bốc hàng rời (không đóng bao...)
    to break bulk – bắt đầu dỡ hàng; khối lớn; tầm vóc lớn, khổ người lớn
  • động từ thành đống, xếp thành đống; tính gộp, cân gộp (một thứ hàng gì...); lên tới một tổng số lớn

Câu ví dụ với bulk

If you order in bulk, we can offer a better price.
if juː ˈɔːdə in bʌlk wiː kæn ˈɔfə ei ˈbetə prais
Nếu anh đặt số lượng lớn, chúng tôi có thể đưa giá tốt hơn.
About five hundred. If we order in bulk, can you be more flexible?
əˈbaut faiv ˈhʌndrəd if wiː ˈɔːdə in bʌlk kæn juː biː mɔː flexible
Khoảng năm trăm. Nếu đặt số lượng lớn, chị có thể linh hoạt hơn không?
After careful negotiation, both parties have agreed on a ten percent discount for orders placed in bulk.
ˈɑːftə ˈkeəful ni bouθ hæv ɔn ei ten pəsˈɛnt ˈdiskaunt fɔː in bʌlk
Sau đàm phán kỹ lưỡng, hai bên đã thống nhất giảm giá mười phần trăm cho các đơn hàng đặt số lượng lớn.

Cụm từ thường gặp có bulk