charter (/ˈtʃɑːtə/, động từ) nghĩa là ban đặc quyền; thuê mướn (tàu biển); (thông tục) xe cộ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ ban đặc quyền; thuê mướn (tàu biển); (thông tục) xe cộto charter a ship – thuê tàu
- danh từ hiến chương; đặc quyền; sự thuê tàu; hợp đồng thuê tàuInternational Educators' Charter – hiến chương nhà giáo quốc tế