carrier
/ˈkæriə/
danh từ
người đưa, người mang; người chuyên chở; hãng vận tải; cái đèo hang (ở xe đạp...)
carrier (/ˈkæriə/, danh từ) nghĩa là người đưa, người mang; người chuyên chở; hãng vận tải; cái đèo hang (ở xe đạp...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ người đưa, người mang; người chuyên chở; hãng vận tải; cái đèo hang (ở xe đạp...)mail carrier – người đưa thư
- pigeon)