Kasser English

flicker

/flicker/
danh từ
ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng; sự rung rinh; cảm giác thoáng qua

flicker (/flicker/, danh từ) nghĩa là ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng; sự rung rinh; cảm giác thoáng qua. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng; sự rung rinh; cảm giác thoáng qua
    the flicker of a candle – ánh nến lung linh
  • động từ đu đưa, rung rinh; lập loè, lung linh, bập bùng; mỏng manh (hy vọng)
    leaves flickering in the wind – lá rung rinh trước gió