candidly /kˈændɪdli/trạng từthật thà, thẳng thắn C1 candidly (/kˈændɪdli/, trạng từ) nghĩa là thật thà, thẳng thắn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge