Kasser English

bike

/baik/
danh từ
(thông tục) (viết tắt) của bicycle xe đạp

bike (/baik/, danh từ) nghĩa là (thông tục) (viết tắt) của bicycle xe đạp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 15 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (thông tục) (viết tắt) của bicycle xe đạp
  • động từ (thông tục) đi xe đạp

Câu ví dụ với bike

The bus is faster than the bike.
ðiː bʌs ˈɪz ðæn ðiː baik
Xe buýt nhanh hơn xe đạp.
How do you get to work? By bike?
hau duː juː get tuː wəːk bai baik
Bạn đi làm bằng gì? Xe đạp à?
No, by bus. It's faster than the bike, and the traffic is dangerous.
nou bai bʌs ðæn ðiː baik ænd ðiː træfik ˈɪz ˈdeindʤrəs
Không, xe buýt. Nhanh hơn xe đạp, với lại giao thông nguy hiểm.